philanthropists

[Mỹ]/fɪˈlænθrəpɪsts/
[Anh]/fɪˈlænθrəpɪsts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người tìm cách thúc đẩy phúc lợi của người khác, đặc biệt là thông qua việc quyên góp tiền cho các mục đích tốt.

Cụm từ & Cách kết hợp

wealthy philanthropists

những nhà từ thiện giàu có

famous philanthropists

những nhà từ thiện nổi tiếng

generous philanthropists

những nhà từ thiện hào phóng

influential philanthropists

những nhà từ thiện có ảnh hưởng

notable philanthropists

những nhà từ thiện đáng chú ý

local philanthropists

những nhà từ thiện địa phương

prominent philanthropists

những nhà từ thiện nổi bật

supportive philanthropists

những nhà từ thiện hỗ trợ

active philanthropists

những nhà từ thiện tích cực

dedicated philanthropists

những nhà từ thiện tận tâm

Câu ví dụ

many philanthropists donate generously to various charities.

Nhiều nhà hảo tâm quyên góp hào phóng cho nhiều tổ chức từ thiện khác nhau.

philanthropists often support education initiatives around the world.

Các nhà hảo tâm thường hỗ trợ các sáng kiến giáo dục trên toàn thế giới.

some philanthropists focus on environmental sustainability projects.

Một số nhà hảo tâm tập trung vào các dự án bền vững về môi trường.

philanthropists play a crucial role in funding medical research.

Các nhà hảo tâm đóng vai trò quan trọng trong việc tài trợ nghiên cứu y tế.

many philanthropists have established foundations to further their causes.

Nhiều nhà hảo tâm đã thành lập các quỹ để thúc đẩy các mục tiêu của họ.

philanthropists often collaborate with non-profit organizations.

Các nhà hảo tâm thường hợp tác với các tổ chức phi lợi nhuận.

some philanthropists focus on alleviating poverty in developing countries.

Một số nhà hảo tâm tập trung vào việc giảm nghèo ở các nước đang phát triển.

philanthropists can make a significant impact on community development.

Các nhà hảo tâm có thể tạo ra tác động đáng kể đến sự phát triển cộng đồng.

many philanthropists are inspired by their personal experiences.

Nhiều nhà hảo tâm lấy cảm hứng từ những kinh nghiệm cá nhân của họ.

philanthropists often attend charity galas to raise funds.

Các nhà hảo tâm thường tham dự các buổi dạ tiệc từ thiện để gây quỹ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay