photograph

[Mỹ]/'fəʊtəgrɑːf/
[Anh]/'fotəɡræf/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bức tranh được chụp bằng máy ảnh, thường được in trên giấy
vt. & vi. chụp một bức ảnh của (ai đó hoặc cái gì đó)
Word Forms
hiện tại phân từphotographing
ngôi thứ ba số ítphotographs
số nhiềuphotographs
thì quá khứphotographed
quá khứ phân từphotographed

Cụm từ & Cách kết hợp

aerial photograph

ảnh chụp từ trên không

take a photograph

chụp một bức ảnh

photograph album

album ảnh

Câu ví dụ

a photograph of the bride.

một bức ảnh của cô dâu.

a photograph of Leon in profile.

một bức ảnh của Leon ở góc nghiêng.

The photograph should be retouched.

Bức ảnh nên được chỉnh sửa.

that cityscape photographs well.

khung cảnh thành phố đó chụp ảnh rất đẹp.

pose for a photograph with

tạo dáng chụp ảnh với

It was a lovely photograph of a bird on the wing.

Đó là một bức ảnh đẹp về một con chim đang bay.

The photograph didn't print well.

Bức ảnh không in được đẹp.

He took a photograph of the castle.

Anh ấy đã chụp một bức ảnh của lâu đài.

The photographer snapped a nice photograph of him.

Nhiếp ảnh gia đã chụp một bức ảnh đẹp của anh ấy.

a photograph that flatters its subject.

Một bức ảnh khiến người trong ảnh trông đẹp hơn.

the photographs allude to Italian Baroque painting.

những bức ảnh ám chỉ đến hội họa Baroque Ý.

an artful photograph of a striking woman.

một bức ảnh nghệ thuật về một người phụ nữ nổi bật.

a photograph clipped from a magazine.

một bức ảnh cắt từ tạp chí.

a photographer was killed in crossfire.

Một nhiếp ảnh gia đã bị giết trong cuộc đấu pháo.

Mapplethorpe's photographs are profoundly erotic.

Những bức ảnh của Mapplethorpe có tính khiêu dâm sâu sắc.

the photographs were lit very flatly.

Những bức ảnh được chiếu sáng rất đều.

photographs to jostle the mind and the funny bone.

những bức ảnh để kích thích tâm trí và hài hước.

Ví dụ thực tế

Me smashing those photographs was not an accident.

Việc tôi phá những bức ảnh đó không phải là tai nạn.

Nguồn: Before I Met You Selected

You're suggesting that we stage a photograph.

Bạn đang gợi ý rằng chúng ta dàn dựng một bức ảnh.

Nguồn: Modern Family - Season 05

" We were both in the photograph."

"Chúng tôi đều có trong bức ảnh."

Nguồn: The Adventures of Sherlock Holmes

Instead of exercising, I photographed the class.

Thay vì tập thể dục, tôi đã chụp ảnh lớp.

Nguồn: Travel Across America

Is that why you keep the photograph?

Vậy tại sao bạn lại giữ bức ảnh đó?

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

This is a photograph of our village.

Đây là một bức ảnh về ngôi làng của chúng tôi.

Nguồn: New Concept English 1

Get into these. We need a photograph.

Hãy vào đây. Chúng ta cần một bức ảnh.

Nguồn: Prosecution witness

What year was the oldest surviving photograph taken?

Năm nào bức ảnh còn sót lại lâu nhất được chụp?

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Would you like to take a photograph with me?

Bạn có muốn chụp một bức ảnh với tôi không?

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book One.

When I take a photograph, it's about truth.

Khi tôi chụp một bức ảnh, đó là về sự thật.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2021 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay