picture

[Mỹ]/ˈpɪktʃə(r)/
[Anh]/ˈpɪktʃər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một biểu diễn hoặc hình ảnh được vẽ, vẽ hoặc chụp; một mô tả hoặc miêu tả sống động; một bộ phim; một khung cảnh hoặc cảnh đẹp
vt. để tạo ra một biểu diễn hình ảnh thông qua việc vẽ hoặc vẽ; để mô tả hoặc miêu tả thông qua trí tưởng tượng.
Word Forms
số nhiềupictures
thì quá khứpictured
hiện tại phân từpicturing
ngôi thứ ba số ítpictures
quá khứ phân từpictured

Cụm từ & Cách kết hợp

take a picture

chụp một bức ảnh

picture frame

khung ảnh

picture gallery

phòng trưng bày tranh ảnh

picture book

sách hình

in the picture

trong ảnh

the picture of

bức ảnh của

take pictures

chụp ảnh

big picture

bức tranh lớn

get the picture

hiểu ra rồi

motion picture

phim ảnh

best picture

bức tranh đẹp nhất

draw a picture

vẽ một bức tranh

picture tube

ống hình

vivid picture

bức tranh sống động

picture processing

xử lý ảnh

word picture

bức tranh chữ

moving picture

hình ảnh động

new year picture

bức tranh năm mới

Câu ví dụ

The picture is muzzy.

Bức tranh bị mờ.

This is a poetical picture of the landscape.

Đây là một bức tranh trữ tình về cảnh quan.

a picture of a cute kitten.

một bức ảnh về một chú mèo con dễ thương.

the picture is very fuzzy.

Bức tranh rất mờ.

draw a picture of a tree.

vẽ một bức tranh về một cái cây.

a picture on an adjacent page

một bức tranh trên trang liền kề.

The conception of the picture is undeveloped.

Khái niệm về bức tranh chưa được phát triển.

The picture is true to life.

Bức tranh rất chân thực.

fix a picture on the wall

gắn một bức tranh lên tường

engrave a picture on a shell

khắc một bức tranh lên vỏ sò

a Shakespearean picture of guilt.

Một bức tranh đậm chất Shakespeare về tội lỗi.

took a picture of us.

chụp một bức ảnh của chúng tôi.

to fix a picture on the wall

để gắn một bức tranh lên tường

to frame a picture in wood

khung một bức tranh bằng gỗ

to hang a picture on the wall

treo một bức tranh lên tường.

The television picture's muzzy.

Hình ảnh truyền hình bị mờ.

Turn the picture round.

Xoay bức tranh lại.

The picture will reproduce well.

Bức tranh sẽ tái tạo tốt.

The picture is even with the window.

Bức tranh ngang bằng với cửa sổ.

Ví dụ thực tế

Let's take a picture, you and me.

Hãy cùng chụp một bức ảnh, anh và em.

Nguồn: Classic children's song animation Super Simple Songs

Is this a consistent picture that we're seeing?

Đây có phải là một bức tranh nhất quán mà chúng ta đang thấy không?

Nguồn: NPR News September 2018 Compilation

If not, then we have to look at who might have painted that picture.

Nếu không, thì chúng ta phải xem ai có thể đã vẽ bức tranh đó.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

You're literally incapable of seeing the bigger picture.

Bạn thực sự không thể nhìn thấy bức tranh toàn cảnh.

Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)

We're going to draw some pictures in Renmin Park.

Chúng ta sẽ vẽ một số bức tranh trong Công viên Renmin.

Nguồn: People's Education Press PEP Elementary School English Grade 6 Upper Volume

Hey, at least the picture went viral.

Này, ít nhất thì bức ảnh đã lan truyền trên mạng.

Nguồn: CNN Selected May 2016 Collection

Somebody will be there to take the picture.

Sẽ có ai đó ở đó để chụp ảnh.

Nguồn: 2019 Celebrity High School Graduation Speech

It's a mixed picture over the next few days.

Tình hình trong những ngày tới là một bức tranh hỗn hợp.

Nguồn: Past English Major Level 4 Listening Exam Questions (with Translations)

We're just not seeing the full picture.

Chúng ta chỉ là không thấy được toàn bộ bức tranh.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

There are some pictures in the room.

Có một số bức tranh trong phòng.

Nguồn: New Concept English: American Edition, Book 1 (Translation)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay