photocopies

[Mỹ]/ˈfəʊtəʊˌkɒpiz/
[Anh]/ˈfoʊtəˌkɑːpiz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của photocopy; bản sao của tài liệu được tạo ra bằng cách photocopy.

Cụm từ & Cách kết hợp

make photocopies

sao chép

send photocopies

gửi bản sao

receive photocopies

nhận bản sao

check photocopies

kiểm tra bản sao

store photocopies

lưu trữ bản sao

create photocopies

tạo bản sao

distribute photocopies

phân phối bản sao

label photocopies

dán nhãn bản sao

organize photocopies

sắp xếp bản sao

file photocopies

lưu trữ bản sao

Câu ví dụ

can you make some photocopies of this document?

Bạn có thể photo một số bản sao của tài liệu này không?

i need to send these photocopies to my boss.

Tôi cần gửi những bản sao này cho sếp của tôi.

don't forget to bring the photocopies to the meeting.

Đừng quên mang bản sao đến cuộc họp.

she made photocopies of the important pages.

Cô ấy đã photo những trang quan trọng.

we have a photocopy machine in the office.

Chúng tôi có một máy photo trong văn phòng.

he requested photocopies of the contract.

Anh ấy yêu cầu photo hợp đồng.

these photocopies are not very clear.

Những bản sao này không được rõ ràng cho lắm.

make sure the photocopies are double-sided.

Hãy chắc chắn rằng bản sao phải in hai mặt.

she organized the photocopies in a folder.

Cô ấy đã sắp xếp các bản sao vào một thư mục.

he charged me for the photocopies he made.

Anh ấy tính tôi phí cho những bản sao mà anh ấy đã photo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay