picturesquenesses

[Mỹ]/ˌpɪktʃəˈrɛk.nəs.ɪz/
[Anh]/ˌpɪk.tʃərˈɛk.nəs.ɪz/

Dịch

n. chất lượng của việc hấp dẫn hoặc quyến rũ về mặt thị giác

Cụm từ & Cách kết hợp

picturesquenesses abound

những vẻ đẹp phong phú quanh ta

picturesquenesses admired

những vẻ đẹp được ngưỡng mộ

picturesquenesses captured

những vẻ đẹp được ghi lại

picturesquenesses explored

những vẻ đẹp được khám phá

picturesquenesses celebrated

những vẻ đẹp được tôn vinh

picturesquenesses revealed

những vẻ đẹp được hé lộ

picturesquenesses enhanced

những vẻ đẹp được nâng cao

picturesquenesses appreciated

những vẻ đẹp được đánh giá cao

picturesquenesses defined

những vẻ đẹp được định nghĩa

picturesquenesses depicted

những vẻ đẹp được mô tả

Câu ví dụ

the picturesquenesses of the countryside attract many tourists.

sự quyến rũ của vùng nông thôn thu hút nhiều khách du lịch.

we captured the picturesquenesses of the autumn leaves in our photographs.

chúng tôi đã ghi lại vẻ đẹp của lá mùa thu trong những bức ảnh của mình.

her paintings showcase the picturesquenesses of rural life.

các bức tranh của cô thể hiện vẻ đẹp của cuộc sống nông thôn.

the picturesquenesses of the mountain range left us in awe.

vẻ đẹp của dãy núi hùng vĩ khiến chúng tôi kinh ngạc.

exploring the picturesquenesses of the old town was a delightful experience.

khám phá vẻ đẹp của thị trấn cổ là một trải nghiệm thú vị.

photographers often seek out the picturesquenesses of nature for their portfolios.

các nhiếp ảnh gia thường tìm kiếm vẻ đẹp của thiên nhiên cho bộ sưu tập của họ.

the picturesquenesses of the sunset created a romantic atmosphere.

vẻ đẹp của hoàng hôn tạo ra một không khí lãng mạn.

travel brochures often highlight the picturesquenesses of popular destinations.

các tờ rơi du lịch thường làm nổi bật vẻ đẹp của các điểm đến nổi tiếng.

we were mesmerized by the picturesquenesses of the coastal views.

chúng tôi bị mê hoặc bởi vẻ đẹp của cảnh quan ven biển.

the picturesquenesses of the festival drew crowds from all over.

vẻ đẹp của lễ hội đã thu hút đám đông từ khắp nơi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay