| số nhiều | pileups |
car pileup
tai nạn xe cộ liên tiếp
massive pileup
tai nạn xe cộ quy mô lớn
traffic pileup
tai nạn giao thông liên tiếp
accident pileup
tai nạn liên tiếp
snow pileup
tình trạng xe cộ bị mắc kẹt do tuyết
pileup crash
tai nạn liên tiếp
pileup accident
tai nạn liên tiếp
pileup situation
tình huống xe cộ liên tiếp
pileup effect
tác động của việc xe cộ liên tiếp
pileup zone
vùng xe cộ liên tiếp
there was a massive pileup on the highway due to the fog.
Đã xảy ra một vụ tắc nghẽn lớn trên đường cao tốc do sương mù.
the pileup of paperwork made it hard to focus on new projects.
Đống giấy tờ chồng chất khiến việc tập trung vào các dự án mới trở nên khó khăn.
after the pileup of cars, the road was closed for hours.
Sau vụ va chạm xe cộ, đường đã bị đóng cửa trong nhiều giờ.
the pileup of emotions left her feeling overwhelmed.
Cảm xúc dồn nén khiến cô cảm thấy quá tải.
he experienced a pileup of responsibilities at work.
Anh ấy phải đối mặt với một đống trách nhiệm tại nơi làm việc.
traffic was at a standstill because of the pileup.
Giao thông bị đình trệ vì vụ tắc nghẽn.
the pileup of deadlines made her anxious.
Hàng loạt thời hạn đến hạn khiến cô lo lắng.
we need to address the pileup of issues in our project.
Chúng ta cần giải quyết những vấn đề chồng chất trong dự án của chúng ta.
the pileup of snow caused delays in transportation.
Lượng tuyết tích tụ gây ra sự chậm trễ trong giao thông.
his pileup of debts was becoming unmanageable.
Nợ của anh ấy đang trở nên khó xoay xở.
car pileup
tai nạn xe cộ liên tiếp
massive pileup
tai nạn xe cộ quy mô lớn
traffic pileup
tai nạn giao thông liên tiếp
accident pileup
tai nạn liên tiếp
snow pileup
tình trạng xe cộ bị mắc kẹt do tuyết
pileup crash
tai nạn liên tiếp
pileup accident
tai nạn liên tiếp
pileup situation
tình huống xe cộ liên tiếp
pileup effect
tác động của việc xe cộ liên tiếp
pileup zone
vùng xe cộ liên tiếp
there was a massive pileup on the highway due to the fog.
Đã xảy ra một vụ tắc nghẽn lớn trên đường cao tốc do sương mù.
the pileup of paperwork made it hard to focus on new projects.
Đống giấy tờ chồng chất khiến việc tập trung vào các dự án mới trở nên khó khăn.
after the pileup of cars, the road was closed for hours.
Sau vụ va chạm xe cộ, đường đã bị đóng cửa trong nhiều giờ.
the pileup of emotions left her feeling overwhelmed.
Cảm xúc dồn nén khiến cô cảm thấy quá tải.
he experienced a pileup of responsibilities at work.
Anh ấy phải đối mặt với một đống trách nhiệm tại nơi làm việc.
traffic was at a standstill because of the pileup.
Giao thông bị đình trệ vì vụ tắc nghẽn.
the pileup of deadlines made her anxious.
Hàng loạt thời hạn đến hạn khiến cô lo lắng.
we need to address the pileup of issues in our project.
Chúng ta cần giải quyết những vấn đề chồng chất trong dự án của chúng ta.
the pileup of snow caused delays in transportation.
Lượng tuyết tích tụ gây ra sự chậm trễ trong giao thông.
his pileup of debts was becoming unmanageable.
Nợ của anh ấy đang trở nên khó xoay xở.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay