spiritual pilgrimages
các cuộc hành hương tâm linh
religious pilgrimages
các cuộc hành hương tôn giáo
sacred pilgrimages
các cuộc hành hương thiêng liêng
annual pilgrimages
các cuộc hành hương hàng năm
famous pilgrimages
các cuộc hành hương nổi tiếng
historical pilgrimages
các cuộc hành hương mang tính lịch sử
cultural pilgrimages
các cuộc hành hương văn hóa
personal pilgrimages
các cuộc hành hương cá nhân
traditional pilgrimages
các cuộc hành hương truyền thống
spirituality pilgrimages
các cuộc hành hương về tâm linh
many people undertake pilgrimages to sacred sites.
nhiều người thực hiện các cuộc hành hương đến các địa điểm linh thiêng.
pilgrimages can be a transformative experience.
các cuộc hành hương có thể là một trải nghiệm thay đổi cuộc đời.
she documented her pilgrimages in a travel blog.
Cô ấy đã ghi lại các cuộc hành hương của mình trên một blog du lịch.
pilgrimages often involve physical and spiritual challenges.
các cuộc hành hương thường liên quan đến những thử thách về thể chất và tinh thần.
he has completed several pilgrimages around the world.
anh ấy đã hoàn thành nhiều cuộc hành hương trên khắp thế giới.
pilgrimages are an important part of many religions.
các cuộc hành hương là một phần quan trọng của nhiều tôn giáo.
they plan to organize group pilgrimages next year.
họ dự định tổ chức các cuộc hành hương theo nhóm vào năm tới.
pilgrimages can foster a sense of community among participants.
các cuộc hành hương có thể thúc đẩy cảm giác cộng đồng giữa những người tham gia.
traditionally, pilgrimages are made on foot.
truyền thống, các cuộc hành hương được thực hiện bằng cách đi bộ.
spiritual pilgrimages
các cuộc hành hương tâm linh
religious pilgrimages
các cuộc hành hương tôn giáo
sacred pilgrimages
các cuộc hành hương thiêng liêng
annual pilgrimages
các cuộc hành hương hàng năm
famous pilgrimages
các cuộc hành hương nổi tiếng
historical pilgrimages
các cuộc hành hương mang tính lịch sử
cultural pilgrimages
các cuộc hành hương văn hóa
personal pilgrimages
các cuộc hành hương cá nhân
traditional pilgrimages
các cuộc hành hương truyền thống
spirituality pilgrimages
các cuộc hành hương về tâm linh
many people undertake pilgrimages to sacred sites.
nhiều người thực hiện các cuộc hành hương đến các địa điểm linh thiêng.
pilgrimages can be a transformative experience.
các cuộc hành hương có thể là một trải nghiệm thay đổi cuộc đời.
she documented her pilgrimages in a travel blog.
Cô ấy đã ghi lại các cuộc hành hương của mình trên một blog du lịch.
pilgrimages often involve physical and spiritual challenges.
các cuộc hành hương thường liên quan đến những thử thách về thể chất và tinh thần.
he has completed several pilgrimages around the world.
anh ấy đã hoàn thành nhiều cuộc hành hương trên khắp thế giới.
pilgrimages are an important part of many religions.
các cuộc hành hương là một phần quan trọng của nhiều tôn giáo.
they plan to organize group pilgrimages next year.
họ dự định tổ chức các cuộc hành hương theo nhóm vào năm tới.
pilgrimages can foster a sense of community among participants.
các cuộc hành hương có thể thúc đẩy cảm giác cộng đồng giữa những người tham gia.
traditionally, pilgrimages are made on foot.
truyền thống, các cuộc hành hương được thực hiện bằng cách đi bộ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay