pill

[Mỹ]/pɪl/
[Anh]/pɪl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một khối tròn nhỏ của thuốc rắn để nuốt; một viên thuốc tránh thai uống
vt. làm thành viên thuốc; uống viên thuốc
vi. được làm thành viên thuốc; uống viên thuốc
Word Forms
số nhiềupills

Cụm từ & Cách kết hợp

swallow a pill

nuốt một viên thuốc

sleeping pill

thuốc ngủ

bitter pill

viên đắng

contraceptive pill

viên tránh thai

poison pill

viên thuốc độc

blue pill

viên thuốc màu xanh

diet pill

viên uống giảm cân

Câu ví dụ

sleeping pills are not advised.

thuốc ngủ không nên được sử dụng.

got the pill down on the first try.

Uống viên thuốc lần đầu đã thành công.

sulfa pills; a sulfa powder.

thuốc sulfa; một loại bột sulfa.

The sleeping pills did their work.

Thuốc ngủ đã phát huy tác dụng.

pills coated with sugar

viên thuốc được phủ đường

Come on, get the pill down.

Nhanh lên, uống viên thuốc đi.

Take the pills two at a time.

Uống thuốc hai viên một lúc.

Take a pill every three hours.

Uống một viên thuốc sau mỗi ba giờ.

you can crush a pill between two spoons.

Bạn có thể nghiền viên thuốc giữa hai thìa.

I flushed the pills down the lavatory.

Tôi đổ thuốc vào bồn cầu.

a bottle of pills would make him a new man.

Một lọ thuốc sẽ khiến anh ta trở nên hoàn toàn mới.

Pills are sometimes coated with sugar.

Đôi khi, viên thuốc được phủ đường.

Children may eat pills in mistake for sweets.

Trẻ em có thể ăn nhầm thuốc vì tưởng là kẹo.

an uncoated pill; uncoated paper.

một viên thuốc không có lớp phủ; giấy không có lớp phủ.

He took a few pills before going to bed.

Anh ta uống một vài viên thuốc trước khi đi ngủ.

Doctors can treat acne with pills or creams.

Bác sĩ có thể điều trị mụn trứng cá bằng thuốc uống hoặc kem bôi.

He bought some pills from the dispensary.

Anh ta mua thuốc từ nhà thuốc.

jabs and pills can protect you only so far.

những cú chích và viên thuốc chỉ có thể bảo vệ bạn đến một mức độ nhất định.

the sleeping pills had left her feeling groggy.

Thuốc ngủ khiến cô ấy cảm thấy uể oải.

I won't take their pills, because as likely as not they'd poison me.

Tôi sẽ không uống thuốc của họ, vì có khả năng cao là chúng sẽ đầu độc tôi.

Ví dụ thực tế

Man, that's a bitter pill to swallow.

Ôi trời ơi, thật khó nuốt trôi sự thật này.

Nguồn: VOA One Minute English

Oh, shoot! I gotta take my pill!

Ôi trời! Tôi phải uống thuốc của mình!

Nguồn: Modern Family - Season 03

That's a poison pill, from my perspective.

Đó là một viên thuốc độc, theo quan điểm của tôi.

Nguồn: NPR News June 2020 Compilation

Have you had your pills? - Yes.

Bạn đã uống thuốc chưa? - Rồi.

Nguồn: "Father in the Time" Original Soundtrack

They just take some pills, I think.

Tôi nghĩ họ chỉ uống một vài viên thuốc.

Nguồn: Doctor-Patient Conversation in English

There are no magic pills for happiness.

Không có viên thuốc thần kỳ nào cho hạnh phúc cả.

Nguồn: Kurzgesagt science animation

Please take two pills three times today.

Xin vui lòng uống hai viên thuốc ba lần mỗi ngày.

Nguồn: Sichuan Associate Degree Upgrading (Personal) Winter

Took one too many pills this time.

Lần này tôi đã uống quá nhiều thuốc rồi.

Nguồn: Stranger Things Season 1

Victims took their pills with water and died.

Các nạn nhân đã uống thuốc với nước và chết.

Nguồn: Smart Life Encyclopedia

How did he always get the harmless pill?

Anh ta luôn tìm được loại thuốc vô hại như thế nào?

Nguồn: Smart Life Encyclopedia

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay