plundering

[Mỹ]/ˈplʌndərɪŋ/
[Anh]/ˈplʌndərɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. hành động ăn cắp hàng hóa, thường sử dụng vũ lực
Word Forms
số nhiềuplunderings

Cụm từ & Cách kết hợp

plundering forces

lực lượng cướp bóc

plundering resources

tài nguyên bị cướp bóc

plundering activities

hoạt động cướp bóc

plundering attacks

các cuộc tấn công cướp bóc

plundering raids

các cuộc đột kích cướp bóc

plundering armies

các đội quân cướp bóc

plundering pirates

các tên cướp biển

plundering invaders

các kẻ xâm lược cướp bóc

plundering gangs

các băng đảng cướp bóc

plundering expeditions

các cuộc thám hiểm cướp bóc

Câu ví dụ

the army was accused of plundering the village.

quân đội bị cáo buộc đã cướp bóc ngôi làng.

plundering during wartime is a serious crime.

cướp bóc trong thời chiến là một tội nghiêm trọng.

many ancient civilizations faced plundering from invaders.

nhiều nền văn minh cổ đại đã phải đối mặt với nạn cướp bóc từ những kẻ xâm lược.

the pirates were notorious for plundering ships at sea.

những tên cướp biển nổi tiếng vì đã cướp tàu trên biển.

plundering resources can lead to environmental destruction.

việc cướp bóc tài nguyên có thể dẫn đến sự phá hủy môi trường.

he was sentenced to prison for plundering historical artifacts.

anh ta bị kết án tù vì đã cướp bóc các di tích lịch sử.

plundering during the revolution caused widespread suffering.

việc cướp bóc trong cuộc cách mạng đã gây ra nhiều đau khổ lan rộng.

efforts to stop plundering in protected areas are increasing.

những nỗ lực ngăn chặn nạn cướp bóc ở các khu vực được bảo vệ đang tăng lên.

the documentary highlighted the plundering of natural resources.

phim tài liệu nêu bật sự cướp bóc tài nguyên thiên nhiên.

plundering can destabilize entire regions and economies.

việc cướp bóc có thể gây bất ổn cho toàn bộ các khu vực và nền kinh tế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay