pinnacle

[Mỹ]/'pɪnək(ə)l/
[Anh]/'pɪnəkl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. điểm cao nhất, đỉnh, đỉnh cao, tháp.
Các dạng của từ
quá khứ phân từpinnacled
thì quá khứpinnacled
hiện tại phân từpinnacling
ngôi thứ ba số ítpinnacles
số nhiềupinnacles

Câu ví dụ

the pinnacle of prosperity

đỉnh cao của sự thịnh vượng

the pinnacle of 1960s coolth.

đỉnh cao của sự ngầu năm 1960.

the pinnacle of science

đỉnh cao của khoa học

Now he is at the very pinnacle of his career.

Bây giờ anh ấy đang ở đỉnh cao sự nghiệp của mình.

he had reached the pinnacle of his career.

anh ấy đã đạt đến đỉnh cao sự nghiệp của mình.

He had reached the pinnacle of his military career.

Anh ấy đã đạt đến đỉnh cao sự nghiệp quân sự của mình.

The articulation of the theory of relativity catapulted Albert Einstein to the pinnacle of fame.

Việc diễn đạt lý thuyết tương đối đã đưa Albert Einstein lên đỉnh vinh quang.

Dahn line From a surface buoy a vertical drop line is positioned alongside underwater pinnacles in depths to 2,500 m.

Dahn line: Từ một phao bề mặt, một đường thả đứng được đặt dọc theo các mỏ đá ngầm dưới nước ở độ sâu tới 2.500 m.

Olympic Investors LLC, which has a strategic relationship with Pinnacle, is engaged in the acquisition, ownership, and disposition of multifamily properties throughout the United States.

Olympic Investors LLC, có quan hệ chiến lược với Pinnacle, tham gia vào việc mua lại, sở hữu và thanh lý các bất động sản đa gia ở Hoa Kỳ.

Ví dụ thực tế

So in purely numerical terms, it was the pinnacle of Quincy Jones's career.

Nói chỉ với các con số thuần túy, đây là đỉnh cao trong sự nghiệp của Quincy Jones.

Nguồn: What it takes: Celebrity Interviews

This is it. This is the pinnacle.

Đây là nó. Đây là đỉnh cao.

Nguồn: Culinary methods for gourmet food

They're not gonna be the pinnacle of cinematic art.

Nó sẽ không phải là đỉnh cao của nghệ thuật điện ảnh.

Nguồn: VOA Standard English Entertainment

Babyhood is actually the pinnacle of a male hyena’s life.

Thời thơ ấu thực ra là đỉnh cao trong cuộc đời của một chó hyena đực.

Nguồn: "Minute Earth" Fun Science Popularization

And for many people, it's the pinnacle, it's the dream.

Và với nhiều người, đó là đỉnh cao, đó là ước mơ.

Nguồn: PBS Interview Environmental Series

In the chain of species, trees are a pinnacle, a perfect living sculpture.

Trong chuỗi các loài, cây là một đỉnh cao, một tác phẩm điêu khắc sống hoàn hảo.

Nguồn: Home Original Soundtrack

But for people in the film industry, an Oscar is still the pinnacle of success.

Nhưng với những người trong ngành điện ảnh, một giải Oscar vẫn là đỉnh cao của thành công.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2019 Collection

So these people were — this was the pinnacle of the freedom of the press.

Vì vậy, những người này là - đây là đỉnh cao của tự do báo chí.

Nguồn: NPR News January 2015 Compilation

It felt like the pinnacle until tonight.

Nó cảm thấy như đỉnh cao cho đến tối nay.

Nguồn: NBA Star Speech Collection

Over goes the summit, ridge, pinnacles, and all, standing off obliquely in the opposite air.

Vượt qua đỉnh cao, sườn, các đỉnh cao và tất cả, đứng ra một cách xiên trong không khí đối diện.

Nguồn: American Original Language Arts Volume 5

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay