pinprick

[Mỹ]/'pɪnprɪk/
[Anh]/'pɪnprɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một lỗ nhỏ do ghim tạo ra, một sự phiền toái nhỏ
Word Forms
số nhiềupinpricks

Cụm từ & Cách kết hợp

a pinprick sensation

cảm giác như bị kim nhọn đâm

Câu ví dụ

I felt a pinprick on my finger.

Tôi cảm thấy một vết nhói trên ngón tay.

The pinprick of light in the distance guided us home.

Ánh sáng nhói ở phía xa đã dẫn chúng tôi về nhà.

She winced at the pinprick of the needle.

Cô ấy nhăn mặt vì vết nhói của kim.

The pinprick of doubt lingered in his mind.

Vết nhói nghi ngờ vẫn còn ám ảnh trong tâm trí anh.

A pinprick of blood appeared on the surface of his skin.

Một vết nhói máu xuất hiện trên bề mặt da của anh.

The pinprick sensation spread throughout her body.

Cảm giác nhói lan khắp cơ thể cô.

The pinprick of excitement made her heart race.

Vết nhói phấn khích khiến tim cô đập nhanh.

He couldn't help but react to the pinprick of injustice.

Anh không thể không phản ứng lại với sự bất công.

The pinprick of memory brought tears to her eyes.

Vết nhói ký ức khiến nước mắt trào ra khỏi mắt cô.

The pinprick of fear kept her frozen in place.

Vết nhói sợ hãi khiến cô bị đóng băng tại chỗ.

Ví dụ thực tế

The " pinprick eyes" is another favorite.

Những "mắt như mũi kim" cũng là một lựa chọn yêu thích khác.

Nguồn: "The Sixth Sound" Reading Selection

And here we are, sitting on this little pinprick.

Và đây chúng ta đang ngồi trên cái mũi kim nhỏ xíu này.

Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"

Just like literally, like a drop, pinprick's worth.

Giống như thực sự, giống như một giọt, đáng giá một mũi kim.

Nguồn: Gourmet Base

Distant traffic and overhead flights– tiny pinpricks of moving light in the night sky – disappeared.

Giao thông ở xa và các chuyến bay trên cao - những chấm sáng nhỏ xíu đang di chuyển trên bầu trời đêm - đã biến mất.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

In the dense gloom about climate change, news of coal's decline seems like a pinprick of hope.

Trong sự u ám dày đặc về biến đổi khí hậu, tin tức về sự suy giảm của than đá dường như là một tia hy vọng nhỏ bé.

Nguồn: The Economist (Summary)

He looked at her, his pupils small dark pinpricks in eyes as big and white as eggs. " I'm not" ?

Anh nhìn cô, đồng tử của anh là những chấm đen nhỏ như mũi kim trong đôi mắt to và trắng như trứng. "Tôi không"?

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Feast for Crows (Bilingual Edition)

He stared at me, two pinpricks of colour bleeding onto his face.

Anh nhìn chằm chằm vào tôi, hai chấm màu sắc nhỏ như mũi kim chảy lên mặt anh.

Nguồn: After You (Me Before You #2)

We look for that little pinprick of light appearing that tells us that a star has died.

Chúng tôi tìm kiếm những chấm sáng nhỏ xíu xuất hiện báo hiệu một ngôi sao đã chết.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) December 2020 Collection

She was beginning to shoot out little pinpricks, but even that did not help her now; neither of them feared her.

Cô bắt đầu bắn ra những chấm nhỏ như mũi kim, nhưng ngay cả điều đó cũng không giúp ích cho cô ấy bây giờ; cả hai người đều không sợ cô ấy.

Nguồn: The Growth of the Earth (Part 2)

That is a myopic pinprick of time when you think of the evolution and the story of life on this planet.

Đó là một khoảnh khắc ngắn hạn và hạn hẹp khi bạn nghĩ về sự tiến hóa và câu chuyện về sự sống trên hành tinh này.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) March 2020 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay