presents a gift
tặng quà
presents ideas
trình bày ý tưởng
presents awarded
trao giải thưởng
presents the show
trình bày chương trình
presents challenges
trình bày những thách thức
presented well
trình bày tốt
presented data
trình bày dữ liệu
presented case
trình bày trường hợp
presents history
trình bày lịch sử
presents findings
trình bày những phát hiện
she received lovely presents for her birthday.
Cô ấy nhận được những món quà xinh xắn nhân dịp sinh nhật.
he carefully wrapped the presents in colorful paper.
Anh ấy cẩn thận gói những món quà bằng giấy màu.
the children eagerly anticipated the presents from santa.
Những đứa trẻ háo hức chờ đợi những món quà từ ông già Noel.
we exchanged thoughtful presents with our close friends.
Chúng tôi đã trao đổi những món quà chu đáo với những người bạn thân thiết của mình.
the store offered a wide selection of presents.
Cửa hàng cung cấp nhiều lựa chọn quà tặng.
he bought her beautiful presents for their anniversary.
Anh ấy đã mua cho cô ấy những món quà xinh xắn nhân kỷ niệm ngày của họ.
she made handmade presents for her family.
Cô ấy tự làm những món quà thủ công cho gia đình.
they donated old presents to a local charity.
Họ đã quyên góp những món quà cũ cho một tổ chức từ thiện địa phương.
the museum displays historical presents from foreign dignitaries.
Bảo tàng trưng bày những món quà lịch sử từ các nhà ngoại giao nước ngoài.
he hid the presents under the christmas tree.
Anh ấy đã giấu những món quà dưới cây thông Noel.
she listed the presents on her online wish list.
Cô ấy đã liệt kê những món quà trên danh sách mong muốn trực tuyến của mình.
presents a gift
tặng quà
presents ideas
trình bày ý tưởng
presents awarded
trao giải thưởng
presents the show
trình bày chương trình
presents challenges
trình bày những thách thức
presented well
trình bày tốt
presented data
trình bày dữ liệu
presented case
trình bày trường hợp
presents history
trình bày lịch sử
presents findings
trình bày những phát hiện
she received lovely presents for her birthday.
Cô ấy nhận được những món quà xinh xắn nhân dịp sinh nhật.
he carefully wrapped the presents in colorful paper.
Anh ấy cẩn thận gói những món quà bằng giấy màu.
the children eagerly anticipated the presents from santa.
Những đứa trẻ háo hức chờ đợi những món quà từ ông già Noel.
we exchanged thoughtful presents with our close friends.
Chúng tôi đã trao đổi những món quà chu đáo với những người bạn thân thiết của mình.
the store offered a wide selection of presents.
Cửa hàng cung cấp nhiều lựa chọn quà tặng.
he bought her beautiful presents for their anniversary.
Anh ấy đã mua cho cô ấy những món quà xinh xắn nhân kỷ niệm ngày của họ.
she made handmade presents for her family.
Cô ấy tự làm những món quà thủ công cho gia đình.
they donated old presents to a local charity.
Họ đã quyên góp những món quà cũ cho một tổ chức từ thiện địa phương.
the museum displays historical presents from foreign dignitaries.
Bảo tàng trưng bày những món quà lịch sử từ các nhà ngoại giao nước ngoài.
he hid the presents under the christmas tree.
Anh ấy đã giấu những món quà dưới cây thông Noel.
she listed the presents on her online wish list.
Cô ấy đã liệt kê những món quà trên danh sách mong muốn trực tuyến của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay