plantlets

[Mỹ]/[ˈplæntlɪts]/
[Anh]/[ˈplæntlɪts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cây con nhỏ, đặc biệt là cây con mọc từ hạt; chồi non hoặc mầm nhỏ của cây.

Cụm từ & Cách kết hợp

growing plantlets

những chồi cây đang phát triển

small plantlets

những chồi cây nhỏ

protecting plantlets

bảo vệ chồi cây

transplanting plantlets

chuyển chồi cây

raising plantlets

nuôi dưỡng chồi cây

tender plantlets

những chồi cây non nớt

new plantlets

những chồi cây mới

planting plantlets

trồng chồi cây

inspecting plantlets

kiểm tra chồi cây

healthy plantlets

những chồi cây khỏe mạnh

Câu ví dụ

the gardener carefully transplanted the plantlets into larger pots.

Người làm vườn đã cẩn thận trồng các chồi cây vào những chậu lớn hơn.

we started with just a few plantlets and now have a thriving garden.

Chúng tôi bắt đầu với chỉ một vài chồi cây và giờ đây đã có một khu vườn phát triển tốt.

the nursery specializes in selling healthy plantlets of various species.

Chợ cây con chuyên bán các chồi cây khỏe mạnh của nhiều loài khác nhau.

protecting the delicate plantlets from frost is crucial for their survival.

Bảo vệ các chồi cây dễ tổn thương khỏi sương giá là rất quan trọng cho sự sống sót của chúng.

she nurtured the plantlets with regular watering and plenty of sunlight.

Cô ấy nuôi dưỡng các chồi cây bằng cách tưới nước đều đặn và nhiều ánh sáng mặt trời.

the research team studied the growth patterns of the newly sprouted plantlets.

Đội ngũ nghiên cứu đã nghiên cứu các mô hình phát triển của các chồi cây mới mọc.

many plantlets were donated to the school's gardening club.

Nhiều chồi cây đã được tặng cho câu lạc bộ làm vườn của trường học.

the propagation of plantlets allows for rapid expansion of the plant collection.

Sự nhân giống các chồi cây cho phép mở rộng nhanh chóng bộ sưu tập cây trồng.

we used rooting hormone to encourage the development of roots in the plantlets.

Chúng tôi đã sử dụng hormone kích thích rễ để khuyến khích sự phát triển rễ ở các chồi cây.

the small plantlets were carefully packaged for shipping to the customers.

Các chồi cây nhỏ được đóng gói cẩn thận để vận chuyển đến khách hàng.

the success of the project depended on the survival rate of the plantlets.

Sự thành công của dự án phụ thuộc vào tỷ lệ sống sót của các chồi cây.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay