plastered

[Mỹ]/'plɑːstəd/
[Anh]/'plæstɚd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. say xỉn
Word Forms
quá khứ phân từplastered
thì quá khứplastered

Cụm từ & Cách kết hợp

plastered with

dán kín

Câu ví dụ

a face plastered in heavy make-up.

một khuôn mặt được trang điểm đậm.

his hair was plastered down with water.

tóc anh ta bị dính nước và xẹp xuống.

the shop's windows are plastered with posters.

cửa sổ của cửa hàng được dán đầy áp phích.

plastered over our differences.

che đậy những khác biệt của chúng ta.

My shoes were plastered with mud.

Giày của tôi dính đầy bùn đất.

Jack’s idea of a good night out is to get plastered.

Ý tưởng của Jack về một đêm vui vẻ là say xỉn.

The torrential rain had plastered her hair to her head.

Trận mưa lớn đã khiến tóc cô dính vào đầu.

her story was plastered all over the December issue.

Câu chuyện của cô ấy được đăng tải khắp nơi trên số tháng 12.

These rough places on the wall could be plastered over.

Những chỗ lồi lõm trên tường có thể được trát lên.

At Belcourt and Bab-el-Oued old men seated in the depths of cafes listen to the bragging of young men with plastered hair.

Tại Belcourt và Bab-el-Oued, những người đàn ông lớn tuổi ngồi trong các quán cà phê lắng nghe những lời khoác lác của những người đàn ông trẻ tuổi với mái tóc được chải chuốt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay