platitude

[Mỹ]/ˈplætɪtjuːd/
[Anh]/ˈplætɪtuːd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhận xét hoặc tuyên bố, đặc biệt là một cái có nội dung đạo đức, đã được sử dụng quá nhiều để trở nên thú vị hoặc sâu sắc
Word Forms
số nhiềuplatitudes

Câu ví dụ

taking comfort in the platitude that all will end well;

tìm thấy niềm an ủi trong câu nói sáo rỗng rằng mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi;

this clergyman mouths platitudes in breathy, soothing tones.

nhà thờ này lẩm bẩm những câu sáo rỗng bằng giọng nói nhẹ nhàng, trấn an.

he was spouting platitudes about our furry friends.

anh ta đang buông lời sáo rỗng về những người bạn lông lá của chúng ta.

The speaker seems to have no original ideas; his speech was full of platitudes.

Người diễn giả dường như không có ý tưởng gì mới; bài phát biểu của anh ta tràn ngập những câu nói sáo rỗng.

He was mouthing the usual platitudes about the need for more compassion.

Anh ta lặp đi lặp lại những câu nói sáo rỗng thông thường về sự cần thiết của lòng trắc ẩn.

She was tired of hearing the same old platitudes about hard work paying off.

Cô ấy mệt mỏi vì phải nghe đi nghe lại những câu nói sáo rỗng về việc chăm chỉ sẽ được đền đáp.

The politician's speech was full of empty platitudes with no real substance.

Bài phát biểu của chính trị gia tràn ngập những câu nói sáo rỗng vô nghĩa, không có nội dung thực tế nào.

He always resorts to platitudes when he doesn't know what else to say.

Anh ta luôn viện tới những câu nói sáo rỗng khi không biết nói gì khác.

The graduation speech was filled with clichés and platitudes.

Bài phát biểu tốt nghiệp tràn ngập những lối mòn và những câu nói sáo rỗng.

She greeted me with a platitude about the weather.

Cô ấy chào tôi bằng một câu nói sáo rỗng về thời tiết.

The boss's motivational speech was nothing more than a series of platitudes.

Bài phát biểu động viên của sếp chẳng qua là một loạt những câu nói sáo rỗng.

He responded to the criticism with a platitude about doing his best.

Anh ta trả lời những lời chỉ trích bằng một câu nói sáo rỗng về việc cố gắng hết sức.

The coach's halftime speech was filled with tired platitudes.

Bài phát biểu giờ nghỉ của huấn luyện viên tràn ngập những câu nói sáo rỗng cũ kỹ.

She dismissed his compliments as mere platitudes.

Cô ấy bác bỏ những lời khen của anh ta như những câu nói sáo rỗng.

The book was criticized for relying on platitudes rather than original ideas.

Cuốn sách bị chỉ trích vì dựa vào những câu nói sáo rỗng hơn là những ý tưởng nguyên bản.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay