plead

[Mỹ]/pliːd/
[Anh]/pliːd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. cầu xin, yêu cầu
vt. trình bày như một lý do hoặc biện minh
vt. & vi. kháng cáo; bào chữa; xin xỏ
Word Forms
hiện tại phân từpleading
ngôi thứ ba số ítpleads
quá khứ phân từpleaded
thì quá khứpleaded
số nhiềupleads

Cụm từ & Cách kết hợp

plead guilty

tự khai nhận tội

plead for mercy

van xin thương xót

plead with someone

van xin ai đó

plead not guilty

khăng khăng không nhận tội

plead for

van xin

plead with

van xin voi

plead against sb

van xin chống lại ai đó

Câu ví dụ

she pleaded with him to change his mind

Cô ấy van xin anh ấy thay đổi suy nghĩ.

the defendant pleaded not guilty

Bị cáo khai không có tội.

he pleaded for mercy

Anh ấy van xin được thương xót.

the lawyer pleaded her case in court

Luật sư đã trình bày vụ việc của cô ấy tại tòa.

the child pleaded for a puppy

Đứa trẻ van xin một chú chó con.

the activist pleaded for environmental protection

Người vận động hành động xã hội kêu gọi bảo vệ môi trường.

the suspect pleaded ignorance

Nghi phạm khai không biết gì.

she pleaded for more time to finish the project

Cô ấy van xin có thêm thời gian để hoàn thành dự án.

he pleaded for a second chance

Anh ấy van xin một cơ hội thứ hai.

Ví dụ thực tế

Conspiring to promote prostitution. How do you plead?

Xúi giục để thúc đẩy mại dâm. Bạn khai như thế nào?

Nguồn: Modern Family - Season 04

668. The heading is " Headline of Headlong Pleadings" .

668. Tiêu đề là "Tiêu đề của các Đơn xin được xét xử vội vã".

Nguồn: Remember 7000 graduate exam vocabulary in 16 days.

But when he had a chance to plead out...

Nhưng khi anh ta có cơ hội khai báo...

Nguồn: Billions Season 1

Lily seemed to be pleading with her sister.

Có vẻ như Lily đang van xin em gái của mình.

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

Only a barrister can actually plead a case in court.

Chỉ có luật sư mới có thể thực sự bào chữa tại tòa án.

Nguồn: Prosecution witness

Governments, of course, can't plead poverty.

Tất nhiên, chính phủ không thể than nghèo.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

Sarah Sanders said what Papadopoulos pled guilty to is lying to the FBI.

Sarah Sanders nói rằng Papadopoulos đã khai nhận tội là nói dối FBI.

Nguồn: NPR News Compilation November 2017

" For one hour, " he pleaded earnestly.

" Trong một giờ, " anh ta van xin một cách tha thiết.

Nguồn: Wuthering Heights (abridged version)

Enraged, Othello kills Desdemona in bed, even though she pleads that she is innocent.

Tức giận, Othello giết Desdemona trên giường, ngay cả khi cô ta van xin rằng cô ấy vô tội.

Nguồn: Three-Minute Book Report

Several business men have already pleaded guilty for paying Nagin and exchanged for contracts.

Nhiều doanh nhân đã khai nhận tội vì đã trả tiền cho Nagin và đổi lấy các hợp đồng.

Nguồn: NPR News January 2013 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay