high ploidy
đa bội cao
low ploidy
đa bội thấp
ploidy level
mức độ đa bội
ploidy variation
biến thể đa bội
ploidy analysis
phân tích đa bội
ploidy status
trạng thái đa bội
ploidy assessment
đánh giá đa bội
ploidy determination
xác định đa bội
ploidy change
thay đổi đa bội
ploidy classification
phân loại đa bội
understanding ploidy is essential in genetics.
Hiểu được độ đa bội là điều cần thiết trong di truyền học.
ploidy levels can affect plant breeding outcomes.
Mức độ đa bội có thể ảnh hưởng đến kết quả chọn giống cây trồng.
researchers study ploidy to understand cell division.
Các nhà nghiên cứu nghiên cứu về độ đa bội để hiểu quá trình phân chia tế bào.
different organisms exhibit various ploidy types.
Các sinh vật khác nhau thể hiện các loại độ đa bội khác nhau.
polyploidy can lead to increased genetic diversity.
Đa bội có thể dẫn đến tăng đa dạng di truyền.
determining the ploidy of a species can be complex.
Việc xác định độ đa bội của một loài có thể phức tạp.
ploidy analysis is crucial in cancer research.
Phân tích độ đa bội rất quan trọng trong nghiên cứu ung thư.
some fungi have unique ploidy characteristics.
Một số nấm có các đặc điểm độ đa bội độc đáo.
ploidy can influence the phenotype of an organism.
Độ đa bội có thể ảnh hưởng đến kiểu hình của một sinh vật.
scientists often manipulate ploidy in laboratory experiments.
Các nhà khoa học thường thao tác độ đa bội trong các thí nghiệm trong phòng thí nghiệm.
high ploidy
đa bội cao
low ploidy
đa bội thấp
ploidy level
mức độ đa bội
ploidy variation
biến thể đa bội
ploidy analysis
phân tích đa bội
ploidy status
trạng thái đa bội
ploidy assessment
đánh giá đa bội
ploidy determination
xác định đa bội
ploidy change
thay đổi đa bội
ploidy classification
phân loại đa bội
understanding ploidy is essential in genetics.
Hiểu được độ đa bội là điều cần thiết trong di truyền học.
ploidy levels can affect plant breeding outcomes.
Mức độ đa bội có thể ảnh hưởng đến kết quả chọn giống cây trồng.
researchers study ploidy to understand cell division.
Các nhà nghiên cứu nghiên cứu về độ đa bội để hiểu quá trình phân chia tế bào.
different organisms exhibit various ploidy types.
Các sinh vật khác nhau thể hiện các loại độ đa bội khác nhau.
polyploidy can lead to increased genetic diversity.
Đa bội có thể dẫn đến tăng đa dạng di truyền.
determining the ploidy of a species can be complex.
Việc xác định độ đa bội của một loài có thể phức tạp.
ploidy analysis is crucial in cancer research.
Phân tích độ đa bội rất quan trọng trong nghiên cứu ung thư.
some fungi have unique ploidy characteristics.
Một số nấm có các đặc điểm độ đa bội độc đáo.
ploidy can influence the phenotype of an organism.
Độ đa bội có thể ảnh hưởng đến kiểu hình của một sinh vật.
scientists often manipulate ploidy in laboratory experiments.
Các nhà khoa học thường thao tác độ đa bội trong các thí nghiệm trong phòng thí nghiệm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay