plopping down
ngồi xuống
plopping sound
tiếng bộp
plopping into
rơi vào
plopping around
văng ra xung quanh
plopping off
rơi ra
plopping by
rơi bên cạnh
plopping over
rơi lên trên
plopping out
rơi ra ngoài
plopping back
rơi trở lại
plopping together
rơi lại với nhau
the kids enjoyed plopping down on the grass to play.
Những đứa trẻ thích nằm xuống trên cỏ để chơi.
she heard the sound of water plopping into the pond.
Cô ấy nghe thấy tiếng nước rơi vào ao.
he was plopping the ingredients into the mixing bowl.
Anh ấy đang đổ nguyên liệu vào bát trộn.
the dog was plopping into the water to fetch the stick.
Con chó đang nhảy xuống nước để lấy cây gậy.
she enjoyed plopping onto the couch after a long day.
Cô ấy thích nằm lên ghế sofa sau một ngày dài.
he laughed as he watched the kids plopping in the puddles.
Anh ấy cười khi nhìn thấy bọn trẻ nhảy vào những vũng nước.
plopping the books down, she sighed in relief.
Đóng sách lại, cô ấy thở phào nhẹ nhõm.
the sound of plopping raindrops filled the air.
Tiếng mưa rơi lách cách vang vọng khắp không gian.
he was plopping down his bag after a long journey.
Anh ấy đang đặt chiếc túi xuống sau một hành trình dài.
they were plopping down in front of the tv to watch a movie.
Họ ngồi xuống trước TV để xem phim.
plopping down
ngồi xuống
plopping sound
tiếng bộp
plopping into
rơi vào
plopping around
văng ra xung quanh
plopping off
rơi ra
plopping by
rơi bên cạnh
plopping over
rơi lên trên
plopping out
rơi ra ngoài
plopping back
rơi trở lại
plopping together
rơi lại với nhau
the kids enjoyed plopping down on the grass to play.
Những đứa trẻ thích nằm xuống trên cỏ để chơi.
she heard the sound of water plopping into the pond.
Cô ấy nghe thấy tiếng nước rơi vào ao.
he was plopping the ingredients into the mixing bowl.
Anh ấy đang đổ nguyên liệu vào bát trộn.
the dog was plopping into the water to fetch the stick.
Con chó đang nhảy xuống nước để lấy cây gậy.
she enjoyed plopping onto the couch after a long day.
Cô ấy thích nằm lên ghế sofa sau một ngày dài.
he laughed as he watched the kids plopping in the puddles.
Anh ấy cười khi nhìn thấy bọn trẻ nhảy vào những vũng nước.
plopping the books down, she sighed in relief.
Đóng sách lại, cô ấy thở phào nhẹ nhõm.
the sound of plopping raindrops filled the air.
Tiếng mưa rơi lách cách vang vọng khắp không gian.
he was plopping down his bag after a long journey.
Anh ấy đang đặt chiếc túi xuống sau một hành trình dài.
they were plopping down in front of the tv to watch a movie.
Họ ngồi xuống trước TV để xem phim.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay