stolen

[Mỹ]/'stəʊlən/
[Anh]/ˈstolən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. lấy mà không có sự cho phép
v. đã lấy một cách trái phép; đạo văn
Word Forms
quá khứ phân từstolen

Cụm từ & Cách kết hợp

stolen goods

hàng hóa bị đánh cắp

stolen car

xe hơi bị đánh cắp

stolen identity

đánh cắp danh tính

stolen money

tiền bị đánh cắp

stolen jewelry

trang sức bị đánh cắp

stolen property

tài sản bị đánh cắp

stolen phone

điện thoại bị đánh cắp

Câu ví dụ

the stolen property was not recovered.

tài sản bị đánh cắp chưa được thu hồi.

the traffic in stolen cattle.

thương mại buôn bán gia súc bị đánh cắp.

restore the stolen funds.

khôi phục số tiền bị đánh cắp.

to restore stolen property

khôi phục tài sản bị đánh cắp

the return of the stolen books

sự trở lại của những cuốn sách bị đánh cắp.

trafficking in stolen goods

buôn bán hàng hóa bị đánh cắp

police recovered a stolen video.

cảnh sát đã thu hồi một đoạn video bị đánh cắp.

a threefold increase in the number of stolen cars.

tăng gấp ba lần số lượng ô tô bị đánh cắp.

plant stolen goods on sb.

đặt hàng hóa bị đánh cắp lên ai đó.

a fencing operation for stolen goods.

một hoạt động che giấu hàng hóa bị đánh cắp.

The police recovered the stolen car.

Cảnh sát đã thu hồi chiếc xe bị đánh cắp.

The stolen car is now in police custody.

Chiếc xe bị đánh cắp hiện đang trong sự quản lý của cảnh sát.

The police recovered the stolen jewellery.

Cảnh sát đã thu hồi trang sức bị đánh cắp.

The winter has stolen on us.

Mùa đông đã lặng lẽ đến với chúng tôi.

They trafficked in stolen goods.

Họ buôn bán hàng hóa bị đánh cắp.

An unknown man has stolen all her money.

Một người đàn ông không rõ danh tính đã đánh cắp tất cả tiền của cô ấy.

I don't know if it was lost or stolen; anyway, it's gone.

Tôi không biết nó bị mất hay bị đánh cắp; dù sao thì nó cũng đã biến mất rồi.

police chased the stolen car through the city.

cảnh sát đuổi theo chiếc xe bị đánh cắp qua thành phố.

Ví dụ thực tế

The stolen Snitch zoomed over their heads.

Chiếc Snitch bị đánh cắp đã bay qua đầu của họ.

Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the Phoenix

Others had their homes burned and property stolen.

Những người khác thì nhà cửa bị đốt cháy và tài sản bị đánh cắp.

Nguồn: This month VOA Special English

Steals the man's home, steals his identity.

Cướp nhà của người đàn ông, cướp danh tính của anh ta.

Nguồn: Sherlock Holmes Detailed Explanation

Did you file a report when your flying robots were stolen?

Bạn đã báo cáo khi những chiếc robot bay của bạn bị đánh cắp chưa?

Nguồn: Big Hero 6

Oh, that's too bad. Was it stolen?

Ôi, thật đáng tiếc. Nó có bị đánh cắp không?

Nguồn: Basic Daily Conversation

A staggering more than 3 billion in stolen crypto over the past five years.

Một con số đáng kinh ngạc hơn 3 tỷ đô la tiền điện tử bị đánh cắp trong năm năm qua.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Mona Lisa, ding, ding, an Italian handyman stolen from the French Museum in 1911.

Mona Lisa, ding, ding, một thợ thủ công người Ý bị đánh cắp từ Bảo tàng Pháp năm 1911.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

'I'm sorry, but how do I know you haven't stolen them? '

'Tôi xin lỗi, nhưng tôi làm sao biết được bạn chưa có lấy chúng?'

Nguồn: Jane Eyre (Abridged Version)

In what way, Sir? Has your card been stolen?

Nghĩa là sao, thưa ông? Thẻ của ông có bị đánh cắp không?

Nguồn: Banking Situational Conversation

Within 2 weeks, all 300k umbrellas had been stolen.

Trong vòng 2 tuần, tất cả 300.000 chiếc ô đã bị đánh cắp.

Nguồn: The seven major disruptive business models in the world: sharing economy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay