think pluralistically
suy nghĩ theo cách đa nguyên
act pluralistically
hành động theo cách đa nguyên
work pluralistically
làm việc theo cách đa nguyên
live pluralistically
sống theo cách đa nguyên
lead pluralistically
dẫn dắt theo cách đa nguyên
teaching pluralistically
dạy theo cách đa nguyên
pluralistically minded
có tư duy đa nguyên
pluralistically speaking
theo cách đa nguyên nói
the committee approached the budget pluralistically, weighing rural, urban, and small-business priorities.
Hội đồng tiếp cận ngân sách theo cách đa nguyên, cân nhắc các ưu tiên nông thôn, đô thị và doanh nghiệp nhỏ.
she taught the history course pluralistically, presenting multiple narratives without endorsing a single one.
Cô dạy môn lịch sử theo cách đa nguyên, trình bày nhiều câu chuyện mà không ủng hộ một câu chuyện nào.
the newsroom framed the debate pluralistically, inviting voices from across the political spectrum.
Phòng biên tập trình bày cuộc tranh luận theo cách đa nguyên, mời các giọng nói từ khắp quang谱 chính trị.
our team designed the policy pluralistically, consulting patients, clinicians, and caregivers.
Đội ngũ của chúng tôi thiết kế chính sách theo cách đa nguyên, tham khảo ý kiến của bệnh nhân, bác sĩ và người chăm sóc.
the museum curated the exhibit pluralistically, highlighting artists from different regions and eras.
Bảo tàng tuyển chọn triển lãm theo cách đa nguyên, nhấn mạnh các nghệ sĩ đến từ các khu vực và thời kỳ khác nhau.
they interpreted the data pluralistically, considering cultural context alongside statistics.
Họ diễn giải dữ liệu theo cách đa nguyên, xem xét bối cảnh văn hóa cùng với các con số thống kê.
the mediator listened pluralistically, validating each side’s concerns before proposing solutions.
Người hòa giải lắng nghe theo cách đa nguyên, xác nhận mối quan tâm của mỗi bên trước khi đề xuất giải pháp.
the curriculum was revised pluralistically, incorporating feedback from families, teachers, and students.
Chương trình học được sửa đổi theo cách đa nguyên, kết hợp phản hồi từ các gia đình, giáo viên và học sinh.
the city planned transportation pluralistically, balancing drivers, cyclists, and pedestrians.
Thành phố lập kế hoạch giao thông theo cách đa nguyên, cân bằng giữa các tài xế, người đi xe đạp và người đi bộ.
he analyzed the novel pluralistically, connecting feminist, postcolonial, and ecological readings.
Anh phân tích tiểu thuyết theo cách đa nguyên, kết nối các cách đọc nữ quyền, hậu thuộc địa và sinh thái.
the panel evaluated the proposal pluralistically, factoring in ethics, cost, and community impact.
Hội đồng đánh giá đề xuất theo cách đa nguyên, xem xét các yếu tố đạo đức, chi phí và tác động cộng đồng.
we built the partnership pluralistically, ensuring equal input from all participating organizations.
Chúng tôi xây dựng mối quan hệ hợp tác theo cách đa nguyên, đảm bảo mỗi tổ chức tham gia đều có đóng góp như nhau.
think pluralistically
suy nghĩ theo cách đa nguyên
act pluralistically
hành động theo cách đa nguyên
work pluralistically
làm việc theo cách đa nguyên
live pluralistically
sống theo cách đa nguyên
lead pluralistically
dẫn dắt theo cách đa nguyên
teaching pluralistically
dạy theo cách đa nguyên
pluralistically minded
có tư duy đa nguyên
pluralistically speaking
theo cách đa nguyên nói
the committee approached the budget pluralistically, weighing rural, urban, and small-business priorities.
Hội đồng tiếp cận ngân sách theo cách đa nguyên, cân nhắc các ưu tiên nông thôn, đô thị và doanh nghiệp nhỏ.
she taught the history course pluralistically, presenting multiple narratives without endorsing a single one.
Cô dạy môn lịch sử theo cách đa nguyên, trình bày nhiều câu chuyện mà không ủng hộ một câu chuyện nào.
the newsroom framed the debate pluralistically, inviting voices from across the political spectrum.
Phòng biên tập trình bày cuộc tranh luận theo cách đa nguyên, mời các giọng nói từ khắp quang谱 chính trị.
our team designed the policy pluralistically, consulting patients, clinicians, and caregivers.
Đội ngũ của chúng tôi thiết kế chính sách theo cách đa nguyên, tham khảo ý kiến của bệnh nhân, bác sĩ và người chăm sóc.
the museum curated the exhibit pluralistically, highlighting artists from different regions and eras.
Bảo tàng tuyển chọn triển lãm theo cách đa nguyên, nhấn mạnh các nghệ sĩ đến từ các khu vực và thời kỳ khác nhau.
they interpreted the data pluralistically, considering cultural context alongside statistics.
Họ diễn giải dữ liệu theo cách đa nguyên, xem xét bối cảnh văn hóa cùng với các con số thống kê.
the mediator listened pluralistically, validating each side’s concerns before proposing solutions.
Người hòa giải lắng nghe theo cách đa nguyên, xác nhận mối quan tâm của mỗi bên trước khi đề xuất giải pháp.
the curriculum was revised pluralistically, incorporating feedback from families, teachers, and students.
Chương trình học được sửa đổi theo cách đa nguyên, kết hợp phản hồi từ các gia đình, giáo viên và học sinh.
the city planned transportation pluralistically, balancing drivers, cyclists, and pedestrians.
Thành phố lập kế hoạch giao thông theo cách đa nguyên, cân bằng giữa các tài xế, người đi xe đạp và người đi bộ.
he analyzed the novel pluralistically, connecting feminist, postcolonial, and ecological readings.
Anh phân tích tiểu thuyết theo cách đa nguyên, kết nối các cách đọc nữ quyền, hậu thuộc địa và sinh thái.
the panel evaluated the proposal pluralistically, factoring in ethics, cost, and community impact.
Hội đồng đánh giá đề xuất theo cách đa nguyên, xem xét các yếu tố đạo đức, chi phí và tác động cộng đồng.
we built the partnership pluralistically, ensuring equal input from all participating organizations.
Chúng tôi xây dựng mối quan hệ hợp tác theo cách đa nguyên, đảm bảo mỗi tổ chức tham gia đều có đóng góp như nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay