intolerantly

[Mỹ]/[ˌɪntɒl(ə)rəntli]/
[Anh]/[ˌɪntɒl(ə)rəntli]/

Dịch

adv. Một cách không khoan dung; không muốn chấp nhận hoặc chịu đựng; Thể hiện sự thiếu khoan dung hoặc hiểu biết.

Cụm từ & Cách kết hợp

intolerantly dismissive

khó chịu và khinh miệt

acting intolerantly

hành xử một cách không khoan dung

intolerantly loud

ồn ào một cách không khoan dung

intolerantly biased

thiên vị một cách không khoan dung

intolerantly critical

phê bình một cách không khoan dung

intolerantly exclusive

loại trừ một cách không khoan dung

intolerantly arrogant

kiêu căng một cách không khoan dung

intolerantly superior

kiêu căng và coi mình hơn người một cách không khoan dung

intolerantly narrow

hẹp hòi một cách không khoan dung

intolerantly stubborn

điên cuồng và cứng đầu một cách không khoan dung

Câu ví dụ

the critic intolerantly dismissed the artist's new work as derivative.

Người chỉ trích đã không khoan dung gì hết coi nhẹ tác phẩm mới của nghệ sĩ là bắt chước.

he intolerantly interrupted her, cutting her off mid-sentence.

Ông ta không khoan dung gì hết ngắt lời cô ấy, cắt ngang câu nói giữa chừng.

the team leader intolerantly criticized the project's slow progress.

Người lãnh đạo nhóm không khoan dung gì hết chỉ trích tiến độ chậm của dự án.

she intolerantly judged others based on their appearance.

Cô ấy không khoan dung gì hết phán xét người khác dựa trên ngoại hình.

the professor intolerantly corrected every minor grammatical error.

Giáo sư không khoan dung gì hết sửa mỗi lỗi ngữ pháp nhỏ.

he intolerantly refused to consider alternative viewpoints.

Ông ta không khoan dung gì hết từ chối xem xét các quan điểm thay thế.

the audience intolerantly reacted to the comedian's jokes.

Khán giả không khoan dung gì hết phản ứng với những trò đùa của diễn viên hài.

the manager intolerantly demanded immediate results from the team.

Người quản lý không khoan dung gì hết yêu cầu kết quả ngay lập tức từ đội nhóm.

she intolerantly questioned his motives for volunteering.

Cô ấy không khoan dung gì hết nghi ngờ động cơ của anh ta khi tình nguyện.

the politician intolerantly attacked his opponent's policies.

Chính trị gia không khoan dung gì hết tấn công các chính sách của đối thủ.

he intolerantly disregarded the safety regulations.

Ông ta không khoan dung gì hết bỏ qua các quy định an toàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay