poems

[Mỹ]/[ˈpɔːmz]/
[Anh]/[ˈpoʊmz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của poem; một tuyển tập các bài thơ.

Cụm từ & Cách kết hợp

write poems

viết thơ

reading poems

đọc thơ

love poems

thơ tình

famous poems

thơ nổi tiếng

read poems

đọc thơ

wrote poems

đã viết thơ

recite poems

hát thơ

analyzing poems

phân tích thơ

ancient poems

thơ cổ

new poems

thơ mới

Câu ví dụ

she wrote beautiful poems about nature and love.

Cô ấy đã viết những bài thơ tuyệt đẹp về thiên nhiên và tình yêu.

the children recited poems they had learned in class.

Những đứa trẻ đã đọc thuộc lòng những bài thơ mà chúng đã học ở lớp.

he collected rare and antique poems from around the world.

Anh ấy đã sưu tầm những bài thơ quý hiếm và cổ từ khắp nơi trên thế giới.

the poet’s poems explored themes of loss and resilience.

Những bài thơ của nhà thơ khám phá các chủ đề về mất mát và khả năng phục hồi.

we analyzed the poems for their use of imagery and metaphor.

Chúng tôi đã phân tích các bài thơ về việc sử dụng hình ảnh và ẩn dụ của chúng.

the anthology included a diverse range of poems.

Tuyển tập bao gồm nhiều thể loại thơ đa dạng.

he set her poems to music, creating a haunting melody.

Anh ấy đã đặt những bài thơ của cô ấy lên nhạc, tạo ra một giai điệu ám ảnh.

the students memorized several poems for the competition.

Những học sinh đã học thuộc lòng một số bài thơ để tham gia cuộc thi.

she published her first collection of poems last year.

Cô ấy đã xuất bản tuyển tập thơ đầu tiên của mình năm ngoái.

the library has a vast collection of classic poems.

Thư viện có một bộ sưu tập lớn các bài thơ cổ điển.

he often read poems aloud to inspire his students.

Anh ấy thường xuyên đọc thơ lớn tiếng để truyền cảm hứng cho học sinh của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay