pokerface

[Mỹ]/[ˈpɒkərˌfeɪs]/
[Anh]/[ˈpɑːkərˌfeɪs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Một khuôn mặt không biểu cảm hoặc cố ý lạnh lùng, đặc biệt là một khuôn mặt được sử dụng để che giấu cảm xúc hoặc ý định thật sự trong một trò chơi bài; Một người duy trì biểu cảm lạnh lùng.
v.Duy trì một biểu cảm lạnh lùng, đặc biệt là để che giấu cảm xúc hoặc ý định thật sự.
adj.Có khuôn mặt như người chơi bài; lạnh lùng.

Cụm từ & Cách kết hợp

pokerface expression

biểu cảm mặt không biểu lộ cảm xúc

keeping a pokerface

giữ vẻ mặt không biểu lộ cảm xúc

pokerface demeanor

thái độ mặt không biểu lộ cảm xúc

put on a pokerface

đeo một khuôn mặt không biểu lộ cảm xúc

practiced pokerface

kỹ năng mặt không biểu lộ cảm xúc

with a pokerface

với một khuôn mặt không biểu lộ cảm xúc

pokerface master

chuyên gia mặt không biểu lộ cảm xúc

pokerface calm

tĩnh lặng mặt không biểu lộ cảm xúc

showed pokerface

trình diễn mặt không biểu lộ cảm xúc

perfect pokerface

mặt không biểu lộ cảm xúc hoàn hảo

Câu ví dụ

she maintained a pokerface throughout the tense negotiation.

Cô ấy duy trì một khuôn mặt không biểu cảm trong suốt cuộc đàm phán căng thẳng.

he tried to read her, but she had a perfect pokerface.

Anh ấy cố gắng đoán biết cô ấy, nhưng cô ấy có một khuôn mặt không biểu cảm hoàn hảo.

the pokerface helped him bluff successfully in the game.

Khuôn mặt không biểu cảm đã giúp anh ấy lừa đảo thành công trong trò chơi.

despite being nervous, she wore a pokerface.

Dù đang lo lắng, cô ấy vẫn giữ một khuôn mặt không biểu cảm.

his pokerface was so good, it was unsettling.

Khuôn mặt không biểu cảm của anh ấy tốt đến mức khiến người khác cảm thấy khó chịu.

she hid her excitement behind a pokerface.

Cô ấy giấu đi sự hào hứng của mình sau một khuôn mặt không biểu cảm.

the pokerface is a useful skill in many situations.

Khuôn mặt không biểu cảm là một kỹ năng hữu ích trong nhiều tình huống.

he adopted a pokerface to conceal his disappointment.

Anh ấy sử dụng khuôn mặt không biểu cảm để che giấu sự thất vọng của mình.

she practiced her pokerface in front of the mirror.

Cô ấy luyện tập khuôn mặt không biểu cảm của mình trước gương.

the pokerface allowed him to remain calm under pressure.

Khuôn mặt không biểu cảm giúp anh ấy giữ được bình tĩnh dưới áp lực.

don't give away your hand; maintain a pokerface.

Đừng tiết lộ tay bài của bạn; hãy duy trì một khuôn mặt không biểu cảm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay