polisher

[Mỹ]/'pɔliʃə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người đánh bóng, một thiết bị để đánh bóng.
Word Forms
số nhiềupolishers

Cụm từ & Cách kết hợp

jewelry polisher

máy đánh bóng trang sức

floor polisher

máy đánh bóng sàn

shoe polisher

máy đánh bóng giày

metal polisher

máy đánh bóng kim loại

car polisher

máy đánh bóng xe hơi

Câu ví dụ

Precision processing of ceramics is basically achieved equipped with surface grinder, internal and plain grinder, centerless grinder, biplanar grinder, mechanical diamond polisher, etc.

Việc gia công gốm sứ chính xác cơ bản được thực hiện bằng cách sử dụng máy mài bề mặt, máy mài trong và máy mài thường, máy mài không trục, máy mài hai mặt phẳng, máy đánh bóng kim cương cơ học, v.v.

He is a professional floor polisher.

Anh ấy là một người đánh bóng sàn nhà chuyên nghiệp.

She used a shoe polisher to shine her leather boots.

Cô ấy đã sử dụng một dụng cụ đánh giày để làm sáng đôi ủng da của mình.

The car detailer used a polisher to make the vehicle shine.

Người làm đẹp xe đã sử dụng một dụng cụ đánh bóng để làm cho xe bóng loáng.

The jeweler used a polisher to bring out the shine of the diamond.

Người thợ kim hoàn đã sử dụng một dụng cụ đánh bóng để làm nổi bật độ bóng của viên kim cương.

The metal polisher carefully buffed the surface to a mirror-like finish.

Người đánh bóng kim loại đã cẩn thận đánh bóng bề mặt cho đến khi đạt được độ bóng như gương.

The furniture maker used a polisher to give the wood a smooth finish.

Người làm đồ nội thất đã sử dụng một dụng cụ đánh bóng để tạo cho gỗ một lớp hoàn thiện mịn màng.

The glass polisher removed scratches from the window pane.

Người đánh bóng kính đã loại bỏ các vết xước trên tấm kính cửa sổ.

The silverware polisher made the cutlery sparkle.

Người đánh bóng đồ dùng bạc đã làm cho đồ dùng sáng bóng.

The floor polisher left the marble floor gleaming.

Người đánh bóng sàn đã để lại sàn đá cẩm thạch sáng bóng.

The nail technician used a polisher to buff and shine the nails.

Người làm kỹ thuật viên chăm sóc móng tay đã sử dụng một dụng cụ đánh bóng để làm mịn và làm sáng móng tay.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay