pollyanna

[Mỹ]/ˌpɒliˈænə/
[Anh]/ˌpɑːliˈænə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người quá mức hoặc mù quáng lạc quan

Cụm từ & Cách kết hợp

pollyanna attitude

tinh thần Pollyanna

pollyanna perspective

quan điểm Pollyanna

pollyanna syndrome

hội chứng Pollyanna

pollyanna effect

hiệu ứng Pollyanna

pollyanna principle

nguyên tắc Pollyanna

pollyanna mindset

tư duy Pollyanna

pollyanna outlook

thái độ Pollyanna

pollyanna view

góc nhìn Pollyanna

pollyanna dream

giấc mơ Pollyanna

pollyanna spirit

tinh thần Pollyanna

Câu ví dụ

she has a pollyanna attitude towards life.

Cô ấy có thái độ lạc quan như Pollyanna đối với cuộc sống.

being a pollyanna can sometimes be unrealistic.

Việc trở thành một Pollyanna đôi khi có thể không thực tế.

his pollyanna perspective annoys some of his friends.

Quan điểm Pollyanna của anh ấy khiến một số người bạn khó chịu.

don't be a pollyanna; acknowledge the challenges.

Đừng tỏ ra lạc quan như Pollyanna; hãy thừa nhận những khó khăn.

her pollyanna nature shines through in difficult times.

Tính cách Pollyanna của cô ấy luôn tỏa sáng trong những thời điểm khó khăn.

people often call him a pollyanna for his positivity.

Mọi người thường gọi anh ấy là Pollyanna vì sự tích cực của anh ấy.

a pollyanna mindset can help in overcoming obstacles.

Tư duy Pollyanna có thể giúp vượt qua những trở ngại.

she tends to be a pollyanna in her outlook on relationships.

Cô ấy có xu hướng lạc quan như Pollyanna trong cách nhìn nhận về các mối quan hệ.

the pollyanna approach may not always be practical.

Cách tiếp cận Pollyanna có thể không phải lúc nào cũng thực tế.

his pollyanna view of the world is refreshing.

Quan điểm Pollyanna của anh ấy về thế giới thật tươi mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay