polyophagy

[Mỹ]/[ˈpɒlɪɒfəʤi]/
[Anh]/[ˈpɑːlɪɒfəʤi]/

Dịch

n. thói quen ăn nhiều loại thức ăn khác nhau; phong tục ăn nhiều loại thực phẩm đa dạng.

Cụm từ & Cách kết hợp

polyophagy example

Ví dụ về đa thực

exhibiting polyophagy

thể hiện đa thực

case of polyophagy

trường hợp đa thực

polyophagy behavior

hành vi đa thực

study polyophagy

nghiên cứu đa thực

polyophagy observed

quan sát đa thực

linked to polyophagy

liên quan đến đa thực

displaying polyophagy

trình bày đa thực

polyophagy instances

các trường hợp đa thực

investigating polyophagy

khảo sát đa thực

Câu ví dụ

the bear exhibited polyophagy, consuming berries, fish, and small mammals.

Con gấu thể hiện đa thức ăn, tiêu thụ các loại quả mọng, cá và động vật nhỏ.

polyophagy allows some animals to survive harsh winters with varied food sources.

Đa thức ăn cho phép một số loài động vật sống sót qua mùa đông khắc nghiệt với nhiều nguồn thức ăn khác nhau.

researchers studied the polyophagy of the omnivorous raccoon.

Nghiên cứu về đa thức ăn của cáo ăn tạp.

polyophagy is a survival strategy for animals in unpredictable environments.

Đa thức ăn là một chiến lược sinh tồn cho các loài động vật trong môi trường không thể dự đoán trước.

the pig's polyophagy contributes to its adaptability in different habitats.

Đa thức ăn của lợn góp phần vào khả năng thích nghi của nó trong các môi trường sống khác nhau.

understanding polyophagy can inform conservation efforts for adaptable species.

Hiểu biết về đa thức ăn có thể hỗ trợ các nỗ lực bảo tồn cho các loài có khả năng thích nghi.

polyophagy in birds often includes seeds, insects, and fruits.

Đa thức ăn ở các loài chim thường bao gồm hạt, côn trùng và trái cây.

the study investigated the extent of polyophagy in the omnivore population.

Nghiên cứu đã điều tra mức độ đa thức ăn trong quần thể các loài ăn tạp.

polyophagy enables animals to exploit a wider range of resources.

Đa thức ăn giúp các loài động vật khai thác được một phạm vi nguồn tài nguyên rộng hơn.

a diet of polyophagy is common among opportunistic feeders.

Một chế độ ăn đa thức ăn là phổ biến ở các loài săn mồi theo cơ hội.

the researchers observed polyophagy in response to seasonal changes.

Các nhà nghiên cứu quan sát thấy hiện tượng đa thức ăn phản ứng với sự thay đổi theo mùa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay