| ngôi thứ ba số ít | pooh-poohs |
| hiện tại phân từ | pooh-poohing |
| thì quá khứ | pooh-poohed |
| quá khứ phân từ | pooh-poohed |
pooh-pooh it
Phớt lờ nó
pooh-poohing ideas
Phớt lờ các ý tưởng
don't pooh-pooh
Đừng phớt lờ
pooh-pooh attitude
Tư tưởng phớt lờ
pooh-poohed suggestion
Gợi ý bị phớt lờ
pooh-poohing him
Phớt lờ anh ấy
pooh-poohing efforts
Phớt lờ những nỗ lực
pooh-poohing now
Phớt lờ ngay bây giờ
pooh-poohing everything
Phớt lờ mọi thứ
pooh-poohing them
Phớt lờ họ
he pooh-poohed the idea of starting a new business.
Ông ta khinh miệt ý tưởng bắt đầu một doanh nghiệp mới.
don't just pooh-pooh my concerns; let's discuss them.
Đừng chỉ khinh miệt lo ngại của tôi; hãy thảo luận về chúng đi.
the critic pooh-poohed the film as being overly sentimental.
Người phê bình khinh miệt bộ phim vì quá cảm tính.
she pooh-poohed the suggestion as being completely impractical.
Cô ấy khinh miệt đề xuất đó vì hoàn toàn không thực tế.
he used to pooh-pooh the importance of exercise.
Ông ta từng khinh miệt tầm quan trọng của việc tập thể dục.
i initially pooh-poohed the project, but it turned out to be successful.
Tôi ban đầu khinh miệt dự án, nhưng nó lại trở thành thành công.
they pooh-poohed the possibility of a merger.
Họ khinh miệt khả năng hợp nhất.
don't pooh-pooh the value of hard work.
Đừng khinh miệt giá trị của công việc chăm chỉ.
the manager pooh-poohed the employee's concerns about safety.
Quản lý khinh miệt lo ngại của nhân viên về an toàn.
she pooh-poohed the notion that they could win.
Cô ấy khinh miệt quan niệm rằng họ có thể chiến thắng.
he pooh-poohed the old methods, preferring new technology.
Ông ta khinh miệt các phương pháp cũ, ưa thích công nghệ mới.
pooh-pooh it
Phớt lờ nó
pooh-poohing ideas
Phớt lờ các ý tưởng
don't pooh-pooh
Đừng phớt lờ
pooh-pooh attitude
Tư tưởng phớt lờ
pooh-poohed suggestion
Gợi ý bị phớt lờ
pooh-poohing him
Phớt lờ anh ấy
pooh-poohing efforts
Phớt lờ những nỗ lực
pooh-poohing now
Phớt lờ ngay bây giờ
pooh-poohing everything
Phớt lờ mọi thứ
pooh-poohing them
Phớt lờ họ
he pooh-poohed the idea of starting a new business.
Ông ta khinh miệt ý tưởng bắt đầu một doanh nghiệp mới.
don't just pooh-pooh my concerns; let's discuss them.
Đừng chỉ khinh miệt lo ngại của tôi; hãy thảo luận về chúng đi.
the critic pooh-poohed the film as being overly sentimental.
Người phê bình khinh miệt bộ phim vì quá cảm tính.
she pooh-poohed the suggestion as being completely impractical.
Cô ấy khinh miệt đề xuất đó vì hoàn toàn không thực tế.
he used to pooh-pooh the importance of exercise.
Ông ta từng khinh miệt tầm quan trọng của việc tập thể dục.
i initially pooh-poohed the project, but it turned out to be successful.
Tôi ban đầu khinh miệt dự án, nhưng nó lại trở thành thành công.
they pooh-poohed the possibility of a merger.
Họ khinh miệt khả năng hợp nhất.
don't pooh-pooh the value of hard work.
Đừng khinh miệt giá trị của công việc chăm chỉ.
the manager pooh-poohed the employee's concerns about safety.
Quản lý khinh miệt lo ngại của nhân viên về an toàn.
she pooh-poohed the notion that they could win.
Cô ấy khinh miệt quan niệm rằng họ có thể chiến thắng.
he pooh-poohed the old methods, preferring new technology.
Ông ta khinh miệt các phương pháp cũ, ưa thích công nghệ mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay