The company is trying to popularise its new products.
Công ty đang cố gắng phổ biến các sản phẩm mới của mình.
Shoe-throwing as an act of protest was popularised in December by Muntadhar al-Zeidi, an Iraqi journalist, who threw his brogues at George W.
Việc ném giày để phản đối đã được phổ biến vào tháng 12 bởi Muntadhar al-Zeidi, một nhà báo người Iraq, người đã ném giày brogue của mình vào George W.
Radio and TV stations popularise Christmas by broadcasting Christmas carols and Christmas songs, including classical music such as the Hallelujah chorus from Handel's The Messiah.
Các đài phát thanh và truyền hình phổ biến Giáng sinh bằng cách phát sóng các bài thánh ca Giáng sinh và các bài hát Giáng sinh, bao gồm cả nhạc cổ điển như Hallelujah chorus từ The Messiah của Handel.
The company is trying to popularise its new products.
Công ty đang cố gắng phổ biến các sản phẩm mới của mình.
Shoe-throwing as an act of protest was popularised in December by Muntadhar al-Zeidi, an Iraqi journalist, who threw his brogues at George W.
Việc ném giày để phản đối đã được phổ biến vào tháng 12 bởi Muntadhar al-Zeidi, một nhà báo người Iraq, người đã ném giày brogue của mình vào George W.
Radio and TV stations popularise Christmas by broadcasting Christmas carols and Christmas songs, including classical music such as the Hallelujah chorus from Handel's The Messiah.
Các đài phát thanh và truyền hình phổ biến Giáng sinh bằng cách phát sóng các bài thánh ca Giáng sinh và các bài hát Giáng sinh, bao gồm cả nhạc cổ điển như Hallelujah chorus từ The Messiah của Handel.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay