portent

[Mỹ]/'pɔːtent/
[Anh]/'pɔrtɛnt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. điềm; một dấu hiệu hoặc cảnh báo về những điều sắp xảy ra; một sự kiện bất thường hoặc quan trọng.
Word Forms
số nhiềuportents

Câu ví dụ

an omen of grave portent for the tribe.

một điềm báo nghiêm trọng cho bộ tộc.

many birds are regarded as being portents of death.

Nhiều loài chim được coi là điềm báo của sự chết.

what portent can be greater than a pious notary?.

điềm báo nào có thể vĩ đại hơn một người công chứng sùng đạo?

The dark clouds were a portent of an incoming storm.

Những đám mây đen là điềm báo của một cơn bão đang đến.

The sudden drop in sales was a portent of financial trouble.

Sự sụt giảm đột ngột trong doanh số bán hàng là điềm báo của những rắc rối về tài chính.

The strange behavior of the animals was seen as a portent of an earthquake.

Hành vi kỳ lạ của động vật được coi là điềm báo của một trận động đất.

The old legend was thought to be a portent of the future.

Truyền thuyết cổ xưa được cho là điềm báo của tương lai.

The eerie silence in the forest was a portent of danger.

Sự im lặng kỳ lạ trong rừng là điềm báo của sự nguy hiểm.

The sudden appearance of a black cat was seen as a portent of bad luck.

Sự xuất hiện đột ngột của một con mèo đen được coi là điềm báo của xui xẻo.

The strange dreams she had were considered a portent of change.

Những giấc mơ kỳ lạ mà cô ấy có được coi là điềm báo của sự thay đổi.

The unusual behavior of the birds was a portent of an approaching storm.

Hành vi bất thường của những con chim là điềm báo của một cơn bão đang đến.

The sudden appearance of a shooting star was seen as a portent of good luck.

Sự xuất hiện đột ngột của một ngôi sao băng được coi là điềm báo của may mắn.

The mysterious letter she received was a portent of things to come.

Bức thư bí ẩn mà cô ấy nhận được là điềm báo của những điều sắp xảy ra.

Ví dụ thực tế

Raven on a wire. A gloomy portent, precariously perched.

Một con quạ đậu trên một sợi dây. Một điềm gở đáng buồn, đậu một cách nguy hiểm.

Nguồn: BoJack Horseman Season 3

Since humans have been human we've looked to the skies for portents of the future.

Kể từ khi con người là con người, chúng ta đã nhìn lên bầu trời để tìm kiếm những điềm báo về tương lai.

Nguồn: Crash Course Astronomy

John looked puzzled, not quite understanding the portent of this cryptic saying.

John nhìn có vẻ bối rối, không thực sự hiểu được ý nghĩa của câu nói khó hiểu này.

Nguồn: The Mystery of Styles Court

Noah, Martha says, promised the dove to pay him if he would bring a tangible portent.

Noah, Martha nói, đã hứa sẽ trả cho anh ta nếu anh ta mang đến một điềm báo hữu hình.

Nguồn: Cross Creek (Part 2)

Fake images were denounced. (This eruption is in South America. Ignore and don't spread.) Talk of portents was firmly shot down.

Những hình ảnh giả mạo bị lên án. (Đợt phun trào này xảy ra ở Nam Mỹ. Bỏ qua và đừng lan truyền.) Việc nói về những điềm báo đã bị bác bỏ hoàn toàn.

Nguồn: The Economist (Summary)

Aye, Oin has read the portents, and the portents say it is time.

Vâng, Oin đã đọc những điềm báo, và những điềm báo nói rằng đã đến lúc rồi.

Nguồn: The Hobbit: An Unexpected Journey

" Would anyone like me to help them interpret the shadowy portents within their Orb? " she murmured over the clinking of her bangles.

" Ai muốn tôi giúp họ giải thích những điềm báo mờ ảo trong Orb của họ không?" cô thì thầm khi tiếng vòng tay kêu leng keng.

Nguồn: 3. Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

Both portent and portentous come from the Latin noun portentum, meaning " omen or sign" .

Cả 'portent' và 'portentous' đều bắt nguồn từ danh từ Latinh 'portentum', có nghĩa là 'báo hiệu hoặc dấu hiệu'.

Nguồn: Word of the Day

This meant that he was collecting bizarre religious portents to help him invalidate Caesar's legislation after their year was over.

Điều này có nghĩa là anh ta đang thu thập những điềm báo tôn giáo kỳ lạ để giúp anh ta vô hiệu hóa luật pháp của Caesar sau khi năm của họ kết thúc.

Nguồn: The rise and fall of superpowers.

In another direction, pale Roman candles shot up singly through the trees, and a fire-haired rocket swept the horizon like a portent.

Ở một hướng khác, những ngọn nến La Mã nhạt màu bắn lên một cách đơn lẻ xuyên qua những tán cây, và một tên lửa có màu tóc lửa quét ngang đường chân trời như một điềm báo.

Nguồn: Summer

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay