portrayed as
được thể hiện như
portrayed in
được thể hiện trong
portrayed by
được thể hiện bởi
portrayed through
được thể hiện thông qua
portrayed accurately
được thể hiện một cách chính xác
portrayed negatively
được thể hiện tiêu cực
portrayed realistically
được thể hiện một cách thực tế
portrayed beautifully
được thể hiện một cách đẹp đẽ
portrayed vividly
được thể hiện sống động
portrayed historically
được thể hiện mang tính lịch sử
the artist portrayed the beauty of nature in her painting.
Nghệ sĩ đã thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên trong bức tranh của cô ấy.
he portrayed the character as a hero in the film.
Anh ta đã khắc họa nhân vật như một người hùng trong phim.
the book portrayed the struggles of the working class.
Cuốn sách khắc họa những khó khăn của tầng lớp lao động.
she portrayed her feelings through expressive dance.
Cô ấy thể hiện cảm xúc của mình qua điệu múa đầy biểu cảm.
the documentary portrayed the impact of climate change.
Nhật ký đã khắc họa tác động của biến đổi khí hậu.
he was portrayed as a villain in the story.
Anh ta được khắc họa như một kẻ phản diện trong câu chuyện.
the play portrayed the complexities of human relationships.
Vở kịch khắc họa những phức tạp trong các mối quan hệ của con người.
the photograph portrayed a moment of pure joy.
Bức ảnh khắc họa một khoảnh khắc hạnh phúc thuần khiết.
she portrayed the challenges faced by immigrants.
Cô ấy khắc họa những thách thức mà người nhập cư phải đối mặt.
the novel portrayed a dystopian future.
Cuốn tiểu thuyết khắc họa một tương lai dystopian.
portrayed as
được thể hiện như
portrayed in
được thể hiện trong
portrayed by
được thể hiện bởi
portrayed through
được thể hiện thông qua
portrayed accurately
được thể hiện một cách chính xác
portrayed negatively
được thể hiện tiêu cực
portrayed realistically
được thể hiện một cách thực tế
portrayed beautifully
được thể hiện một cách đẹp đẽ
portrayed vividly
được thể hiện sống động
portrayed historically
được thể hiện mang tính lịch sử
the artist portrayed the beauty of nature in her painting.
Nghệ sĩ đã thể hiện vẻ đẹp của thiên nhiên trong bức tranh của cô ấy.
he portrayed the character as a hero in the film.
Anh ta đã khắc họa nhân vật như một người hùng trong phim.
the book portrayed the struggles of the working class.
Cuốn sách khắc họa những khó khăn của tầng lớp lao động.
she portrayed her feelings through expressive dance.
Cô ấy thể hiện cảm xúc của mình qua điệu múa đầy biểu cảm.
the documentary portrayed the impact of climate change.
Nhật ký đã khắc họa tác động của biến đổi khí hậu.
he was portrayed as a villain in the story.
Anh ta được khắc họa như một kẻ phản diện trong câu chuyện.
the play portrayed the complexities of human relationships.
Vở kịch khắc họa những phức tạp trong các mối quan hệ của con người.
the photograph portrayed a moment of pure joy.
Bức ảnh khắc họa một khoảnh khắc hạnh phúc thuần khiết.
she portrayed the challenges faced by immigrants.
Cô ấy khắc họa những thách thức mà người nhập cư phải đối mặt.
the novel portrayed a dystopian future.
Cuốn tiểu thuyết khắc họa một tương lai dystopian.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay