after the fire, they salvaged what they could from their posessions.
Sau đám cháy, họ đã vớt vát những gì có thể từ những đồ đạc của mình.
please keep your posessions close while you wait in the lobby.
Vui lòng giữ những đồ đạc của bạn gần trong khi bạn chờ đợi ở sảnh.
at the border, officials inspected his posessions for prohibited items.
Tại biên giới, các quan chức đã kiểm tra những đồ đạc của anh ta để tìm các vật phẩm bị cấm.
she packed her posessions into boxes and labeled each room.
Cô ấy đã đóng những đồ đạc của mình vào các hộp và dán nhãn cho từng phòng.
he left his posessions behind when he moved abroad on short notice.
Anh ấy đã bỏ lại những đồ đạc của mình khi chuyển ra nước ngoài vì gấp gáp.
the police returned his posessions after the investigation ended.
Cảnh sát đã trả lại những đồ đạc của anh ấy sau khi kết thúc cuộc điều tra.
for the trip, she carried only essential posessions in a small backpack.
Đối với chuyến đi, cô ấy chỉ mang theo những đồ đạc cần thiết trong một chiếc ba lô nhỏ.
the will divided his posessions among his children equally.
Di chúc chia những đồ đạc của anh ấy cho các con của anh ấy một cách bình đẳng.
during the evacuation, residents could bring only limited posessions.
Trong quá trình sơ tán, cư dân chỉ có thể mang theo một số lượng đồ đạc hạn chế.
he stored his posessions in a rented unit until he found an apartment.
Anh ấy đã cất những đồ đạc của mình trong một căn phòng cho thuê cho đến khi anh ấy tìm được một căn hộ.
the museum displayed her personal posessions from the early years.
Bảo tàng trưng bày những đồ đạc cá nhân của cô ấy từ những năm đầu.
travel insurance covered the loss of posessions stolen from the hotel.
Bảo hiểm du lịch đã chi trả cho việc mất mát những đồ đạc bị đánh cắp từ khách sạn.
after the fire, they salvaged what they could from their posessions.
Sau đám cháy, họ đã vớt vát những gì có thể từ những đồ đạc của mình.
please keep your posessions close while you wait in the lobby.
Vui lòng giữ những đồ đạc của bạn gần trong khi bạn chờ đợi ở sảnh.
at the border, officials inspected his posessions for prohibited items.
Tại biên giới, các quan chức đã kiểm tra những đồ đạc của anh ta để tìm các vật phẩm bị cấm.
she packed her posessions into boxes and labeled each room.
Cô ấy đã đóng những đồ đạc của mình vào các hộp và dán nhãn cho từng phòng.
he left his posessions behind when he moved abroad on short notice.
Anh ấy đã bỏ lại những đồ đạc của mình khi chuyển ra nước ngoài vì gấp gáp.
the police returned his posessions after the investigation ended.
Cảnh sát đã trả lại những đồ đạc của anh ấy sau khi kết thúc cuộc điều tra.
for the trip, she carried only essential posessions in a small backpack.
Đối với chuyến đi, cô ấy chỉ mang theo những đồ đạc cần thiết trong một chiếc ba lô nhỏ.
the will divided his posessions among his children equally.
Di chúc chia những đồ đạc của anh ấy cho các con của anh ấy một cách bình đẳng.
during the evacuation, residents could bring only limited posessions.
Trong quá trình sơ tán, cư dân chỉ có thể mang theo một số lượng đồ đạc hạn chế.
he stored his posessions in a rented unit until he found an apartment.
Anh ấy đã cất những đồ đạc của mình trong một căn phòng cho thuê cho đến khi anh ấy tìm được một căn hộ.
the museum displayed her personal posessions from the early years.
Bảo tàng trưng bày những đồ đạc cá nhân của cô ấy từ những năm đầu.
travel insurance covered the loss of posessions stolen from the hotel.
Bảo hiểm du lịch đã chi trả cho việc mất mát những đồ đạc bị đánh cắp từ khách sạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay