dispossession

[Mỹ]/ˌdispə'zeʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động tước đoạt tài sản hoặc quyền lợi của ai đó
Word Forms
số nhiềudispossessions

Cụm từ & Cách kết hợp

land dispossession

mất đất

Câu ví dụ

In the "Criminal Law", article 269 regulates a kind of special transformed robbery, that means the act of theft, swindle and dispossession transform to robbery.

Trong "Luật Hình sự", điều 269 quy định một loại tội phạm trộm cắp đặc biệt chuyển đổi, tức là hành vi trộm cắp, lừa đảo và chiếm đoạt tài sản chuyển thành tội phạm.

The dispossession of their land caused great hardship for the indigenous people.

Việc bị tước đất đã gây ra nhiều khó khăn cho người dân bản địa.

The government's policy led to the dispossession of many farmers.

Chính sách của chính phủ đã dẫn đến việc nhiều nông dân bị tước đất.

The dispossession of their rights sparked protests across the country.

Việc bị tước quyền của họ đã gây ra các cuộc biểu tình trên khắp cả nước.

The dispossession of wealth from the middle class widened the wealth gap.

Việc bị tước đoạt tài sản từ tầng lớp trung lưu đã làm gia tăng khoảng cách giàu nghèo.

Dispossession of cultural heritage can lead to loss of identity.

Việc bị tước đoạt di sản văn hóa có thể dẫn đến mất bản sắc.

The dispossession of assets left many families in poverty.

Việc bị tước đoạt tài sản đã khiến nhiều gia đình rơi vào cảnh nghèo đói.

Dispossession of power can lead to a sense of helplessness.

Việc bị tước đoạt quyền lực có thể dẫn đến cảm giác bất lực.

The dispossession of resources by corporations raised environmental concerns.

Việc bị tước đoạt nguồn lực bởi các tập đoàn đã làm dấy lên những lo ngại về môi trường.

The dispossession of basic rights violates human dignity.

Việc bị tước đoạt các quyền cơ bản vi phạm phẩm giá con người.

Dispossession of freedom of speech is a violation of democracy.

Việc bị tước đoạt quyền tự do ngôn luận là sự vi phạm nền dân chủ.

Ví dụ thực tế

You must go by the way of dispossession.

Bạn phải đi theo con đường của sự mất đi.

Nguồn: Four Quartets

The dispossession of old women continues despite laws that, on paper, protect them from predatory in-laws.

Việc chiếm đoạt của phụ nữ lớn tuổi vẫn tiếp diễn mặc dù có các quy luật, trên giấy tờ, bảo vệ họ khỏi những người thân trong gia đình rình rập.

Nguồn: The Economist (Summary)

It was to draw back such causes to themselves, that the courts of law are said to have invented the artificial and fictitious writ of ejectment, the most effectual remedy for an unjust outer or dispossession of land.

Đó là để thu hút những nguyên nhân như vậy về phía họ, người ta nói rằng các tòa án đã phát minh ra lệnh trục xuất nhân tạo và hư cấu, biện pháp khắc phục hiệu quả nhất cho một hành vi chiếm đoạt bất công hoặc chiếm đoạt đất đai.

Nguồn: The Wealth of Nations (Part Four)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay