potencies

[Mỹ]/[ˈpɒtənsiːz]/
[Anh]/[ˈpɑːtənsiːz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái có quyền lực hoặc ảnh hưởng; một phép đo khả năng làm việc; một hiệu ứng hoặc ảnh hưởng mạnh mẽ; sức mạnh của một loại thuốc hoặc chất khác để tạo ra một hiệu ứng cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

unleashing potencies

Giải phóng tiềm năng

exploring potencies

Khám phá tiềm năng

realizing potencies

Thực hiện tiềm năng

hidden potencies

Tiềm năng ẩn

diverse potencies

Đa dạng tiềm năng

future potencies

Tiềm năng tương lai

boosting potencies

Tăng cường tiềm năng

revealing potencies

Bộc lộ tiềm năng

utilizing potencies

Sử dụng tiềm năng

peak potencies

Đỉnh cao tiềm năng

Câu ví dụ

the drug's potencies were carefully evaluated in clinical trials.

Độ mạnh của thuốc đã được đánh giá cẩn thận trong các thử nghiệm lâm sàng.

understanding the potencies of different ingredients is crucial for formulation.

Hiểu rõ độ mạnh của các thành phần khác nhau là rất quan trọng cho việc chế tạo.

we compared the potencies of two competing medications on the market.

Chúng tôi đã so sánh độ mạnh của hai loại thuốc cạnh tranh trên thị trường.

the research highlighted the varying potencies of herbal extracts.

Nghiên cứu đã nhấn mạnh sự khác biệt về độ mạnh của các chiết xuất thảo dược.

increased potencies often correlate with higher dosage requirements.

Độ mạnh tăng lên thường liên quan đến nhu cầu liều lượng cao hơn.

the manufacturer meticulously documented the product's potencies.

Nhà sản xuất đã ghi chép cẩn thận về độ mạnh của sản phẩm.

analyzing the potencies helps determine optimal treatment strategies.

Phân tích độ mạnh giúp xác định chiến lược điều trị tối ưu.

the study investigated the potencies of various antioxidants.

Nghiên cứu đã khảo sát độ mạnh của các chất chống oxy hóa khác nhau.

regulatory agencies assess the potencies of pharmaceutical products.

Các cơ quan quản lý đánh giá độ mạnh của các sản phẩm dược phẩm.

the goal was to maximize the potencies of the new compound.

Mục tiêu là tối đa hóa độ mạnh của hợp chất mới.

the lab measured the potencies of several chemical solutions.

Phòng thí nghiệm đã đo lường độ mạnh của một số dung dịch hóa học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay