potentiator

[Mỹ]/pəˈtɛnʃiˌeɪtə/
[Anh]/pəˈtɛnʃiˌeɪtər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chất làm tăng hiệu quả của một loại thuốc hoặc điều trị; một yếu tố làm tăng cường hoặc cải thiện tác dụng của một cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

drug potentiator

tăng cường tác dụng thuốc

potentiator effect

hiệu ứng tăng cường

potentiator role

vai trò tăng cường

potentiator factor

yếu tố tăng cường

potentiator agent

chất tăng cường

potentiator activity

hoạt động tăng cường

potentiator substance

chất tăng cường

potentiator mechanism

cơ chế tăng cường

potentiator compound

hợp chất tăng cường

potentiator interaction

tương tác tăng cường

Câu ví dụ

the new drug acts as a potentiator for the existing treatment.

thuốc mới hoạt động như một chất tăng cường cho phương pháp điều trị hiện có.

in science, a potentiator can enhance the effects of a substance.

trong khoa học, một chất tăng cường có thể tăng cường tác dụng của một chất.

researchers are studying the role of potentiators in drug development.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu vai trò của các chất tăng cường trong phát triển thuốc.

potentiators are often used to improve the efficiency of medications.

các chất tăng cường thường được sử dụng để cải thiện hiệu quả của thuốc.

the potentiator increased the drug's effectiveness significantly.

chất tăng cường đã làm tăng đáng kể hiệu quả của thuốc.

some potentiators can cause unexpected side effects.

một số chất tăng cường có thể gây ra các tác dụng phụ không mong muốn.

understanding how potentiators work is crucial for pharmacology.

hiểu cách các chất tăng cường hoạt động là rất quan trọng đối với dược lý.

potentiators can be natural or synthetic compounds.

các chất tăng cường có thể là hợp chất tự nhiên hoặc tổng hợp.

the study focused on the role of potentiators in pain management.

nghiên cứu tập trung vào vai trò của các chất tăng cường trong quản lý cơn đau.

using a potentiator may lead to better patient outcomes.

việc sử dụng một chất tăng cường có thể dẫn đến kết quả điều trị tốt hơn cho bệnh nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay