prairies

[Mỹ]/ˈprɛəriːz/
[Anh]/ˈprɛriːz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.(số nhiều) những khu vực rộng lớn mở, đặc biệt ở Bắc Mỹ; (Mỹ) những đồng cỏ lớn

Cụm từ & Cách kết hợp

vast prairies

các đồng cỏ rộng lớn

rolling prairies

các đồng cỏ uốn lượn

open prairies

các đồng cỏ rộng mở

prairies landscape

khung cảnh đồng cỏ

prairies grass

cỏ đồng cỏ

prairies wildlife

động vật hoang dã đồng cỏ

prairies ecosystem

hệ sinh thái đồng cỏ

prairies region

khu vực đồng cỏ

prairies flowers

hoa đồng cỏ

prairies climate

khí hậu đồng cỏ

Câu ví dụ

the prairies are home to many unique species of wildlife.

các đồng cỏ là nơi sinh sống của nhiều loài động vật hoang dã độc đáo.

farmers often raise cattle on the prairies.

những người nông dân thường nuôi gia súc trên các đồng cỏ.

the vast prairies stretch for miles under the blue sky.

các đồng cỏ rộng lớn trải dài hàng dặm dưới bầu trời xanh.

prairies are known for their rich soil and fertile land.

các đồng cỏ nổi tiếng với đất đai giàu dinh dưỡng và màu mỡ.

many native american tribes historically lived on the prairies.

nhiều bộ lạc người Mỹ bản địa đã sinh sống trên các đồng cỏ.

wildflowers bloom beautifully across the prairies in spring.

hoa dại nở rộ tuyệt đẹp trên các đồng cỏ vào mùa xuân.

prairies play a crucial role in the ecosystem.

các đồng cỏ đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái.

the sound of the wind across the prairies is soothing.

tiếng gió thổi qua các đồng cỏ thật dễ chịu.

many species of birds can be spotted in the prairies.

nhiều loài chim có thể được nhìn thấy trên các đồng cỏ.

hiking through the prairies offers a sense of freedom.

đi bộ đường dài qua các đồng cỏ mang lại cảm giác tự do.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay