jungles

[Mỹ]/ˈdʒʌŋɡlz/
[Anh]/ˈdʒʌŋɡlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (rừng nhiệt đới); tình huống hỗn loạn; nhạc rừng, một thể loại nhạc khiêu vũ
v. sống hoặc cắm trại trong rừng rậm

Cụm từ & Cách kết hợp

rainforest jungles

rừng nhiệt đới

tropical jungles

rừng nhiệt đới

dense jungles

rừng rậm

wild jungles

rừng hoang dã

mysterious jungles

rừng bí ẩn

lush jungles

rừng tươi tốt

tangled jungles

rừng chằng chịt

hidden jungles

rừng ẩn mình

ancient jungles

rừng cổ

vibrant jungles

rừng rực rỡ

Câu ví dụ

exploring the jungles can be an exhilarating experience.

khám phá các khu rừng rậm có thể là một trải nghiệm đầy hứng khởi.

many unique species of plants thrive in the jungles.

nhiều loài thực vật độc đáo phát triển mạnh trong các khu rừng rậm.

jungles are home to a diverse range of wildlife.

các khu rừng rậm là nơi sinh sống của nhiều loài động vật hoang dã.

traveling through the jungles requires careful planning.

đi lại xuyên qua các khu rừng rậm đòi hỏi sự chuẩn bị kỹ lưỡng.

the sounds of the jungles can be both soothing and eerie.

tiếng động của các khu rừng rậm có thể vừa êm dịu vừa kỳ lạ.

many indigenous tribes live in the heart of the jungles.

nhiều bộ tộc bản địa sống sâu trong các khu rừng rậm.

jungles play a crucial role in the earth's ecosystem.

các khu rừng rậm đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái của Trái Đất.

adventurers often seek out the mysteries of the jungles.

những người phiêu lưu thường tìm kiếm những bí ẩn của các khu rừng rậm.

jungles can be challenging to navigate without a guide.

các khu rừng rậm có thể khó đi lại nếu không có người hướng dẫn.

photographers love capturing the beauty of the jungles.

những người làm nhiếp ảnh yêu thích việc ghi lại vẻ đẹp của các khu rừng rậm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay