prayerful attitude
thái độ cầu nguyện
prayerful moment
khoảnh khắc cầu nguyện
prayerful spirit
tinh thần cầu nguyện
prayerful heart
trái tim cầu nguyện
prayerful reflection
suy ngẫm cầu nguyện
prayerful community
cộng đồng cầu nguyện
prayerful practice
thực hành cầu nguyện
prayerful silence
sự im lặng cầu nguyện
prayerful guidance
sự hướng dẫn cầu nguyện
prayerful journey
hành trình cầu nguyện
she remained prayerful during the difficult times.
Cô ấy vẫn giữ thái độ cầu nguyện trong những thời điểm khó khăn.
his prayerful attitude inspired those around him.
Thái độ cầu nguyện của anh ấy đã truyền cảm hứng cho những người xung quanh.
they gathered for a prayerful service on sunday.
Họ đã tập hợp lại cho buổi lễ cầu nguyện vào Chủ nhật.
she approached the challenge with a prayerful heart.
Cô ấy tiếp cận thử thách với một trái tim cầu nguyện.
the prayerful community supported each other through hardships.
Cộng đồng cầu nguyện đã hỗ trợ lẫn nhau vượt qua những khó khăn.
he found peace in his prayerful moments.
Anh ấy tìm thấy sự bình yên trong những khoảnh khắc cầu nguyện của mình.
being prayerful can bring comfort in times of grief.
Việc cầu nguyện có thể mang lại sự an ủi trong những lúc đau buồn.
she wrote a prayerful letter to her friend in need.
Cô ấy đã viết một lá thư cầu nguyện cho người bạn đang cần giúp đỡ của mình.
they held a prayerful vigil for the lost.
Họ đã tổ chức một buổi cầu nguyện tưởng niệm cho những người đã mất.
a prayerful mindset can enhance your spiritual journey.
Một tâm trí cầu nguyện có thể nâng cao hành trình tâm linh của bạn.
prayerful attitude
thái độ cầu nguyện
prayerful moment
khoảnh khắc cầu nguyện
prayerful spirit
tinh thần cầu nguyện
prayerful heart
trái tim cầu nguyện
prayerful reflection
suy ngẫm cầu nguyện
prayerful community
cộng đồng cầu nguyện
prayerful practice
thực hành cầu nguyện
prayerful silence
sự im lặng cầu nguyện
prayerful guidance
sự hướng dẫn cầu nguyện
prayerful journey
hành trình cầu nguyện
she remained prayerful during the difficult times.
Cô ấy vẫn giữ thái độ cầu nguyện trong những thời điểm khó khăn.
his prayerful attitude inspired those around him.
Thái độ cầu nguyện của anh ấy đã truyền cảm hứng cho những người xung quanh.
they gathered for a prayerful service on sunday.
Họ đã tập hợp lại cho buổi lễ cầu nguyện vào Chủ nhật.
she approached the challenge with a prayerful heart.
Cô ấy tiếp cận thử thách với một trái tim cầu nguyện.
the prayerful community supported each other through hardships.
Cộng đồng cầu nguyện đã hỗ trợ lẫn nhau vượt qua những khó khăn.
he found peace in his prayerful moments.
Anh ấy tìm thấy sự bình yên trong những khoảnh khắc cầu nguyện của mình.
being prayerful can bring comfort in times of grief.
Việc cầu nguyện có thể mang lại sự an ủi trong những lúc đau buồn.
she wrote a prayerful letter to her friend in need.
Cô ấy đã viết một lá thư cầu nguyện cho người bạn đang cần giúp đỡ của mình.
they held a prayerful vigil for the lost.
Họ đã tổ chức một buổi cầu nguyện tưởng niệm cho những người đã mất.
a prayerful mindset can enhance your spiritual journey.
Một tâm trí cầu nguyện có thể nâng cao hành trình tâm linh của bạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay