legal preambles
các tiền đề pháp lý
constitutional preambles
các tiền đề hiến pháp
preambles of agreements
các tiền đề của các thỏa thuận
preambles in documents
các tiền đề trong tài liệu
preambles for contracts
các tiền đề cho hợp đồng
preambles to laws
các tiền đề của luật
preambles of treaties
các tiền đề của hiệp ước
preambles in reports
các tiền đề trong báo cáo
preambles of policies
các tiền đề của chính sách
preambles for proposals
các tiền đề cho các đề xuất
the preambles of the agreement were carefully reviewed.
các đoạn giới thiệu của thỏa thuận đã được xem xét cẩn thận.
in the preambles, the authors outlined their main arguments.
trong các đoạn giới thiệu, các tác giả đã phác thảo các lập luận chính của họ.
the preambles of the documents provided essential context.
các đoạn giới thiệu của các tài liệu cung cấp bối cảnh thiết yếu.
he often includes preambles before stating his opinions.
anh ấy thường đưa ra các đoạn giới thiệu trước khi đưa ra ý kiến của mình.
the preambles set the tone for the entire discussion.
các đoạn giới thiệu đặt ra giọng điệu cho toàn bộ cuộc thảo luận.
legal preambles are important for understanding the intent.
các đoạn giới thiệu pháp lý rất quan trọng để hiểu ý định.
she wrote preambles to introduce her research findings.
cô ấy đã viết các đoạn giới thiệu để giới thiệu những phát hiện nghiên cứu của mình.
the preambles often summarize key points of the text.
các đoạn giới thiệu thường tóm tắt các điểm chính của văn bản.
they discussed the preambles before diving into the main content.
họ đã thảo luận về các đoạn giới thiệu trước khi đi sâu vào nội dung chính.
understanding the preambles helps clarify complex issues.
hiểu các đoạn giới thiệu giúp làm rõ các vấn đề phức tạp.
legal preambles
các tiền đề pháp lý
constitutional preambles
các tiền đề hiến pháp
preambles of agreements
các tiền đề của các thỏa thuận
preambles in documents
các tiền đề trong tài liệu
preambles for contracts
các tiền đề cho hợp đồng
preambles to laws
các tiền đề của luật
preambles of treaties
các tiền đề của hiệp ước
preambles in reports
các tiền đề trong báo cáo
preambles of policies
các tiền đề của chính sách
preambles for proposals
các tiền đề cho các đề xuất
the preambles of the agreement were carefully reviewed.
các đoạn giới thiệu của thỏa thuận đã được xem xét cẩn thận.
in the preambles, the authors outlined their main arguments.
trong các đoạn giới thiệu, các tác giả đã phác thảo các lập luận chính của họ.
the preambles of the documents provided essential context.
các đoạn giới thiệu của các tài liệu cung cấp bối cảnh thiết yếu.
he often includes preambles before stating his opinions.
anh ấy thường đưa ra các đoạn giới thiệu trước khi đưa ra ý kiến của mình.
the preambles set the tone for the entire discussion.
các đoạn giới thiệu đặt ra giọng điệu cho toàn bộ cuộc thảo luận.
legal preambles are important for understanding the intent.
các đoạn giới thiệu pháp lý rất quan trọng để hiểu ý định.
she wrote preambles to introduce her research findings.
cô ấy đã viết các đoạn giới thiệu để giới thiệu những phát hiện nghiên cứu của mình.
the preambles often summarize key points of the text.
các đoạn giới thiệu thường tóm tắt các điểm chính của văn bản.
they discussed the preambles before diving into the main content.
họ đã thảo luận về các đoạn giới thiệu trước khi đi sâu vào nội dung chính.
understanding the preambles helps clarify complex issues.
hiểu các đoạn giới thiệu giúp làm rõ các vấn đề phức tạp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay