precambrian

[Mỹ]/ˌpriːˈkæmbriən/
[Anh]/ˌpriːˈkæmbriən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.thời kỳ địa chất trước thời kỳ Cambri; đá hoặc lớp Precambrian

Cụm từ & Cách kết hợp

precambrian rocks

đá tiền Cambri

precambrian era

thời đại tiền Cambri

precambrian fossils

fossil tiền Cambri

precambrian strata

các lớp đá tiền Cambri

precambrian life

sự sống tiền Cambri

precambrian geology

địa chất tiền Cambri

precambrian deposits

các trầm tích tiền Cambri

precambrian shield

vùng khiên tiền Cambri

precambrian formations

các kiến tạo đá tiền Cambri

precambrian environments

môi trường tiền Cambri

Câu ví dụ

the precambrian era is crucial for understanding earth's history.

thời đại tiền phănggien rất quan trọng để hiểu lịch sử của Trái Đất.

many fossils from the precambrian period are still being studied.

nhiều hóa thạch từ thời kỳ tiền phănggien vẫn đang được nghiên cứu.

geologists often focus on precambrian rocks to learn about early life.

các nhà địa chất thường tập trung vào đá tiền phănggien để tìm hiểu về sự sống thời kỳ đầu.

precambrian organisms were primarily single-celled.

các sinh vật tiền phănggien chủ yếu là đơn bào.

the study of precambrian geology reveals much about the planet's formation.

nghiên cứu địa chất tiền phănggien tiết lộ nhiều điều về sự hình thành của hành tinh.

some of the oldest rocks on earth date back to the precambrian.

một số đá lâu đời nhất trên Trái Đất có niên đại từ thời kỳ tiền phănggien.

precambrian life forms laid the foundation for complex ecosystems.

các dạng sống tiền phănggien đã đặt nền móng cho các hệ sinh thái phức tạp.

research in precambrian paleontology is constantly evolving.

nghiên cứu về cổ sinh vật học tiền phănggien liên tục phát triển.

understanding precambrian conditions helps scientists predict future climate changes.

hiểu rõ các điều kiện tiền phănggien giúp các nhà khoa học dự đoán những thay đổi khí hậu trong tương lai.

precambrian rocks can provide insights into ancient tectonic movements.

đá tiền phănggien có thể cung cấp thông tin chi tiết về các chuyển động kiến tạo cổ đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay