preloved

[Mỹ]/ˌpriːˈlʌvd/
[Anh]/ˌpriːˈlʌvd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đã qua sử dụng; đã từng sở hữu; không còn cần thiết bởi người sở hữu; đồ dùng cá nhân đã qua sử dụng (thường được bán lại)

Cụm từ & Cách kết hợp

preloved clothes

quần áo đã qua sử dụng

preloved items

đồ dùng đã qua sử dụng

preloved furniture

đồ nội thất đã qua sử dụng

preloved books

sách đã qua sử dụng

preloved bag

túi đã qua sử dụng

preloved shoes

giày đã qua sử dụng

preloved watch

đồng hồ đã qua sử dụng

preloved toys

đồ chơi đã qua sử dụng

preloved baby gear

đồ dùng cho bé đã qua sử dụng

Câu ví dụ

i bought a preloved sofa in great condition from a local seller.

Tôi đã mua một chiếc sofa đã qua sử dụng còn tốt từ một người bán địa phương.

she donated preloved clothes to the community shelter before winter.

Cô ấy đã quyên góp quần áo đã qua sử dụng cho nơi trú ẩn của cộng đồng trước mùa đông.

we prefer preloved books because they are affordable and full of history.

Chúng tôi thích sách đã qua sử dụng vì chúng giá cả phải chăng và đầy lịch sử.

he found a preloved leather jacket at a vintage shop downtown.

Anh ấy đã tìm thấy một chiếc áo khoác da đã qua sử dụng tại một cửa hàng đồ cổ ở trung tâm thành phố.

this preloved designer bag still looks elegant and timeless.

Chiếc túi thiết kế đã qua sử dụng này vẫn còn thanh lịch và vượt thời gian.

they sell preloved furniture online and deliver it within two days.

Họ bán đồ nội thất đã qua sử dụng trực tuyến và giao hàng trong vòng hai ngày.

i traded my preloved phone for credit toward a newer model.

Tôi đã đổi điện thoại đã qua sử dụng của mình để lấy tín dụng mua một kiểu máy mới hơn.

her preloved wedding dress was carefully altered for a perfect fit.

Chiếc váy cưới đã qua sử dụng của cô ấy đã được chỉnh sửa cẩn thận để vừa vặn hoàn hảo.

we chose preloved toys to reduce waste and save money.

Chúng tôi chọn đồ chơi đã qua sử dụng để giảm thiểu lãng phí và tiết kiệm tiền.

he restored a preloved bicycle and now rides it to work daily.

Anh ấy đã khôi phục lại một chiếc xe đạp đã qua sử dụng và bây giờ anh ấy đi làm bằng xe đạp hàng ngày.

the boutique curates preloved luxury items with verified authenticity.

Cửa hàng chọn lọc các món đồ xa xỉ đã qua sử dụng với chứng thực về tính xác thực.

i picked up a preloved dining table that matches our kitchen perfectly.

Tôi đã chọn một chiếc bàn ăn đã qua sử dụng phù hợp hoàn hảo với bếp của chúng tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay