This sign presages rains.
Dấu hiệu này báo hiệu những trận mưa sắp tới.
the heavy clouds above the moorland presaged snow.
Những đám mây nặng trĩu trên vùng đất than báo hiệu tuyết rơi.
the fever was a sombre presage of his final illness.
Cơn sốt là điềm báo u ám về bệnh tật cuối cùng của anh ấy.
Presage before the seaquake comes?
Báo hiệu trước khi động đất dưới biển xảy ra?
he had a strong presage that he had only a very short time to live.
Anh ấy có một điềm báo mạnh mẽ rằng anh ấy chỉ còn sống rất ngắn.
By certain signs we may presage of heats and rains.
Bằng những dấu hiệu nhất định, chúng ta có thể dự đoán về nắng nóng và mưa.
This sign presages rains.
Dấu hiệu này báo hiệu những trận mưa sắp tới.
the heavy clouds above the moorland presaged snow.
Những đám mây nặng trĩu trên vùng đất than báo hiệu tuyết rơi.
the fever was a sombre presage of his final illness.
Cơn sốt là điềm báo u ám về bệnh tật cuối cùng của anh ấy.
Presage before the seaquake comes?
Báo hiệu trước khi động đất dưới biển xảy ra?
he had a strong presage that he had only a very short time to live.
Anh ấy có một điềm báo mạnh mẽ rằng anh ấy chỉ còn sống rất ngắn.
By certain signs we may presage of heats and rains.
Bằng những dấu hiệu nhất định, chúng ta có thể dự đoán về nắng nóng và mưa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay