priceable

[Mỹ]/ˈpraɪsəbl/
[Anh]/ˈpraɪsəbəl/

Dịch

adj. Có thể được đánh giá hoặc định giá; có giá trị một mức giá cụ thể; (Tài chính) Phù hợp để định giá hoặc đánh giá, thường là các công cụ tài chính; có thể được gán một giá cả; xứng đáng để được định giá; quý giá hoặc đáng để trả tiền; có thể được gán một giá cả hoặc giá trị; có thể được đánh giá hoặc định giá; có giá trị một mức giá; có giá hợp lý; dễ chịu về mặt giá cả.

Cụm từ & Cách kết hợp

priceable items

hàng hóa có thể tính giá

priceable option

lựa chọn có thể tính giá

considering priceable

đang xem xét tính giá

priceable goods

hàng hóa có thể tính giá

highly priceable

rất có thể tính giá

they're priceable

chúng có thể tính giá

quite priceable

rất có thể tính giá

becoming priceable

đang trở thành có thể tính giá

Câu ví dụ

the antique vase was clearly priceable, attracting many bidders at auction.

Chiếc bình cổ rất có giá trị, thu hút nhiều nhà đấu giá tại phiên đấu giá.

while the land was vast, its location made it priceable for commercial development.

Mặc dù đất rộng, vị trí của nó khiến nó có giá trị cho phát triển thương mại.

the unique artwork was priceable based on the artist's established reputation.

Tác phẩm độc đáo này có giá trị dựa trên danh tiếng đã được thiết lập của nghệ sĩ.

the collectible coins are priceable depending on their rarity and condition.

Đồng xu sưu tập có giá trị tùy thuộc vào tính hiếm và tình trạng của chúng.

knowing the market trends helped them assess if the project was priceable.

Việc biết xu hướng thị trường giúp họ đánh giá dự án có giá trị hay không.

the vintage car's condition significantly impacted its priceability.

Tình trạng của chiếc xe cổ điển ảnh hưởng đáng kể đến giá trị của nó.

is this domain name priceable, considering its relevance to the industry?

Tên miền này có giá trị không, xét đến tính liên quan của nó với ngành công nghiệp?

they needed to determine if the software license was priceable for their budget.

Họ cần xác định xem giấy phép phần mềm có phù hợp với ngân sách của họ hay không.

the renovation potential increased the property's priceability in the eyes of investors.

Tính năng cải tạo đã tăng giá trị của tài sản trong mắt các nhà đầu tư.

this rare stamp is priceable, but a professional appraisal is recommended.

Con tem quý này có giá trị, nhưng nên có đánh giá chuyên nghiệp.

how priceable is the intellectual property in today's competitive marketplace?

Giá trị của tài sản trí tuệ trong thị trường cạnh tranh ngày nay như thế nào?

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay