priesthood

[Mỹ]/'priːsthʊd/
[Anh]/'pristhʊd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vị trí của một linh mục; tất cả giáo sĩ hoặc quan chức tôn giáo; thân thể của các linh mục.
Các dạng của từ
số nhiềupriesthoods

Cụm từ & Cách kết hợp

ordained priesthood

nghề linh mục được phong chức

ministerial priesthood

nghề linh mục mục vụ

priesthood duties

nhiệm vụ của chức linh mục

Câu ví dụ

a vocation to the priesthood

một ơn gọi đến chức tư tế

He was ordained into the priesthood last year.

Ông được phong chức vào năm ngoái.

The priesthood plays a significant role in the religious community.

Chức tư tế đóng vai trò quan trọng trong cộng đồng tôn giáo.

She comes from a family with a long tradition of priesthood.

Cô đến từ một gia đình có truyền thống lâu đời về chức tư tế.

The responsibilities of the priesthood include leading worship services.

Các trách nhiệm của chức tư tế bao gồm việc dẫn dắt các buổi lễ tôn giáo.

He devoted his life to the priesthood.

Ông đã dành cả cuộc đời cho chức tư tế.

The priesthood requires a deep commitment to serving others.

Chức tư tế đòi hỏi sự tận tâm sâu sắc đến việc phục vụ người khác.

Many young men aspire to join the priesthood.

Nhiều thanh niên khao khát gia nhập chức tư tế.

The priesthood is considered a sacred calling.

Chức tư tế được coi là một sự kêu gọi thiêng liêng.

She studied theology before entering the priesthood.

Cô đã nghiên cứu thần học trước khi gia nhập chức tư tế.

The priesthood has a long history in this religious tradition.

Chức tư tế có một lịch sử lâu dài trong truyền thống tôn giáo này.

Ví dụ thực tế

In his parents' time, he recalls, a local farming family would be proud if a son joined the priesthood.

Theo lời kể của ông, vào thời của cha mẹ ông, một gia đình nông dân địa phương sẽ tự hào nếu con trai họ tham gia chức tư tế.

Nguồn: The Economist - International

Do you not long to be one with Him in His priesthood, ministry, and administration?

Bạn có không mong muốn được hòa mình với Ngài trong chức tư tế, thừa tôi và quản trị của Ngài?

Nguồn: 2019 ITERO - The One New Man Fulfilling God’s Purpose

Among those watching the decision making in Rome with apprehension, fear and optimism is the Catholic priesthood.

Trong số những người theo dõi quá trình ra quyết định ở Rome với sự lo lắng, sợ hãi và lạc quan là chức tư tế Công giáo.

Nguồn: The Economist - International

He was schooled in that least national of faiths, Catholicism, and tempted by the priesthood for a while.

Ông được dạy về đức tin ít mang tính quốc gia nhất, Công giáo, và từng bị cám dỗ bởi chức tư tế trong một thời gian.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

He has brought you and all your fellow Levites near himself, but now you are trying to get the priesthood too.

Ngài đã đưa bạn và tất cả các thầy tế lễ Lê-vi đến gần Ngài, nhưng bây giờ bạn lại đang cố gắng có được chức tư tế nữa.

Nguồn: 04 Numbers Soundtrack Bible Theater Version - NIV

You joined the priesthood because of me?

Bạn gia nhập chức tư tế vì tôi ư?

Nguồn: The Scorpion and the Frog Season 3

All trainee priests are expected to live in celibacy and preparation for life and priesthood.

Tất cả các thầy tu tập sự đều được mong đợi sống độc thân và chuẩn bị cho cuộc sống và chức tư tế.

Nguồn: BBC Listening August 2016 Collection

For when the priesthood is changed, the law must be changed also.

Vì khi chức tư tế thay đổi, luật pháp cũng phải thay đổi.

Nguồn: 58 Hebrews Musical Bible Theater Edition - NIV

Father Ioann was found guilty, lost his job and is now about to get tossed from the priesthood.

Cha Ioann đã bị kết tội, mất việc và bây giờ sắp bị loại khỏi chức tư tế.

Nguồn: New York Magazine (Video Edition)

We sometimes use the word " vocation" to refer to those who go into the Christian priesthood or ministry.

Chúng tôi đôi khi sử dụng từ 'nghề nghiệp' để chỉ những người đi vào chức tư tế hoặc thừa tôi của đạo Cơ đốc.

Nguồn: 2016 ESLPod

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay