laity

[Mỹ]/'leɪɪtɪ/
[Anh]/'leəti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người ngoài; người không chuyên; nghiệp dư.
Word Forms
số nhiềulaities

Câu ví dụ

to distinguish from the laity

phân biệt với giáo dân

/ 'Twere profanation of our joys / To tell the laity our love.

Thật là xúc phạm đến niềm vui của chúng ta / Nếu tiết lộ tình yêu của chúng ta với những người không phải là giáo sĩ.

The church provides programs for the laity to get involved in community service.

Nhà thờ cung cấp các chương trình để những người giáo dân tham gia vào công việc cộng đồng.

The laity plays an important role in the church's activities and decision-making.

Những người giáo dân đóng vai trò quan trọng trong các hoạt động và quá trình ra quyết định của nhà thờ.

The laity are encouraged to participate in religious studies and discussions.

Những người giáo dân được khuyến khích tham gia vào các nghiên cứu và thảo luận tôn giáo.

The laity often volunteer to help with church events and fundraisers.

Những người giáo dân thường tình nguyện giúp đỡ các sự kiện và gây quỹ của nhà thờ.

The clergy and the laity work together to support the church's mission and vision.

Các giáo sĩ và những người giáo dân làm việc cùng nhau để hỗ trợ sứ mệnh và tầm nhìn của nhà thờ.

The laity are invited to participate in leadership training programs within the church.

Những người giáo dân được mời tham gia các chương trình đào tạo lãnh đạo trong nhà thờ.

The laity are encouraged to pray for the well-being of the community and its members.

Những người giáo dân được khuyến khích cầu nguyện cho sự bình an của cộng đồng và các thành viên của nó.

The laity are invited to share their talents and skills for the benefit of the church community.

Những người giáo dân được mời chia sẻ tài năng và kỹ năng của họ vì lợi ích của cộng đồng nhà thờ.

The laity are an integral part of the church's outreach and evangelism efforts.

Những người giáo dân là một phần không thể thiếu của các nỗ lực tiếp cận và truyền bá Tin Lành của nhà thờ.

The laity are encouraged to participate in charitable activities and initiatives organized by the church.

Những người giáo dân được khuyến khích tham gia vào các hoạt động và sáng kiến từ thiện do nhà thờ tổ chức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay