set priorities
xác định ưu tiên
manage priorities
quản lý ưu tiên
list priorities
liệt kê ưu tiên
review priorities
xem xét lại ưu tiên
establish priorities
thiết lập ưu tiên
adjust priorities
điều chỉnh ưu tiên
clarify priorities
làm rõ ưu tiên
align priorities
căn chỉnh ưu tiên
communicate priorities
truyền đạt ưu tiên
it's important to set your priorities straight.
Điều quan trọng là phải xác định rõ các ưu tiên của bạn.
she has to balance her work and personal priorities.
Cô ấy phải cân bằng giữa công việc và các ưu tiên cá nhân.
our team's priorities have shifted this quarter.
Ưu tiên của nhóm chúng tôi đã thay đổi trong quý này.
he often reassesses his priorities in life.
Anh ấy thường xuyên xem xét lại các ưu tiên trong cuộc sống.
setting clear priorities can help reduce stress.
Việc đặt ra các ưu tiên rõ ràng có thể giúp giảm căng thẳng.
her priorities include family, health, and career.
Các ưu tiên của cô ấy bao gồm gia đình, sức khỏe và sự nghiệp.
sometimes, we need to let go of lower priorities.
Đôi khi, chúng ta cần phải từ bỏ những ưu tiên thấp hơn.
his priorities changed after becoming a parent.
Ưu tiên của anh ấy đã thay đổi sau khi trở thành cha mẹ.
effective leaders know how to communicate priorities.
Các nhà lãnh đạo hiệu quả biết cách truyền đạt các ưu tiên.
set priorities
xác định ưu tiên
manage priorities
quản lý ưu tiên
list priorities
liệt kê ưu tiên
review priorities
xem xét lại ưu tiên
establish priorities
thiết lập ưu tiên
adjust priorities
điều chỉnh ưu tiên
clarify priorities
làm rõ ưu tiên
align priorities
căn chỉnh ưu tiên
communicate priorities
truyền đạt ưu tiên
it's important to set your priorities straight.
Điều quan trọng là phải xác định rõ các ưu tiên của bạn.
she has to balance her work and personal priorities.
Cô ấy phải cân bằng giữa công việc và các ưu tiên cá nhân.
our team's priorities have shifted this quarter.
Ưu tiên của nhóm chúng tôi đã thay đổi trong quý này.
he often reassesses his priorities in life.
Anh ấy thường xuyên xem xét lại các ưu tiên trong cuộc sống.
setting clear priorities can help reduce stress.
Việc đặt ra các ưu tiên rõ ràng có thể giúp giảm căng thẳng.
her priorities include family, health, and career.
Các ưu tiên của cô ấy bao gồm gia đình, sức khỏe và sự nghiệp.
sometimes, we need to let go of lower priorities.
Đôi khi, chúng ta cần phải từ bỏ những ưu tiên thấp hơn.
his priorities changed after becoming a parent.
Ưu tiên của anh ấy đã thay đổi sau khi trở thành cha mẹ.
effective leaders know how to communicate priorities.
Các nhà lãnh đạo hiệu quả biết cách truyền đạt các ưu tiên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay