privatise state-owned enterprises
tư nhân hóa doanh nghiệp nhà nước
privatise public services
tư nhân hóa các dịch vụ công cộng
privatise industries
tư nhân hóa các ngành công nghiệp
privatise healthcare
tư nhân hóa dịch vụ chăm sóc sức khỏe
privatise education
tư nhân hóa giáo dục
privatise transportation
tư nhân hóa giao thông vận tải
privatise utilities
tư nhân hóa các tiện ích
The government says it only wants to privatize one or two railway lines, but I think it’s the thin end of the wedge.They’ll all be privatised soon.
Chính phủ nói rằng họ chỉ muốn tư nhân hóa một hoặc hai tuyến đường sắt, nhưng tôi nghĩ đó là phần mỏng của cái đe. Sớm thôi tất cả sẽ bị tư nhân hóa.
In what was known as “Koizumi theatre”, the telegenic reformer obtained extensive television coverage by replacing LDP candidates who opposed his plans to privatise the postal system.
Trong những gì được gọi là “Koizumi theatre”, người cải cách truyền hình đã có được sự bao phủ rộng rãi trên truyền hình bằng cách thay thế các ứng cử viên LDP phản đối kế hoạch tư nhân hóa hệ thống bưu điện của ông.
privatise state-owned enterprises
tư nhân hóa doanh nghiệp nhà nước
privatise public services
tư nhân hóa các dịch vụ công cộng
privatise industries
tư nhân hóa các ngành công nghiệp
privatise healthcare
tư nhân hóa dịch vụ chăm sóc sức khỏe
privatise education
tư nhân hóa giáo dục
privatise transportation
tư nhân hóa giao thông vận tải
privatise utilities
tư nhân hóa các tiện ích
The government says it only wants to privatize one or two railway lines, but I think it’s the thin end of the wedge.They’ll all be privatised soon.
Chính phủ nói rằng họ chỉ muốn tư nhân hóa một hoặc hai tuyến đường sắt, nhưng tôi nghĩ đó là phần mỏng của cái đe. Sớm thôi tất cả sẽ bị tư nhân hóa.
In what was known as “Koizumi theatre”, the telegenic reformer obtained extensive television coverage by replacing LDP candidates who opposed his plans to privatise the postal system.
Trong những gì được gọi là “Koizumi theatre”, người cải cách truyền hình đã có được sự bao phủ rộng rãi trên truyền hình bằng cách thay thế các ứng cử viên LDP phản đối kế hoạch tư nhân hóa hệ thống bưu điện của ông.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay