pro-birth

[Mỹ]/[ˈprəʊˌbɜːθ]/
[Anh]/[ˈproʊˌbɜːrθ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người ủng hộ việc duy trì sự sống, đặc biệt là liên quan đến phá thai.
adj. Ủng hộ hoặc vận động cho việc sinh nở; liên quan đến mong muốn có con.

Cụm từ & Cách kết hợp

pro-birth stance

Thái độ ủng hộ sinh đẻ

pro-birth movement

Phong trào ủng hộ sinh đẻ

being pro-birth

Ủng hộ sinh đẻ

pro-birth policies

Các chính sách ủng hộ sinh đẻ

strongly pro-birth

Rất ủng hộ sinh đẻ

pro-birth advocate

Người vận động ủng hộ sinh đẻ

was pro-birth

Đã ủng hộ sinh đẻ

pro-birth views

Quan điểm ủng hộ sinh đẻ

become pro-birth

Trở nên ủng hộ sinh đẻ

pro-birth groups

Các nhóm ủng hộ sinh đẻ

Câu ví dụ

the pro-birth movement advocates for policies supporting families and children.

Phong trào ủng hộ sinh con chủ trương các chính sách hỗ trợ gia đình và trẻ em.

her pro-birth stance is rooted in a belief about the sanctity of life.

Quan điểm ủng hộ sinh con của bà bắt nguồn từ niềm tin về sự thiêng liêng của sự sống.

the candidate's pro-birth policies included tax breaks for families with children.

Các chính sách ủng hộ sinh con của ứng cử viên bao gồm việc giảm thuế cho các gia đình có con cái.

a pro-birth perspective often emphasizes the importance of biological parenthood.

Một quan điểm ủng hộ sinh con thường nhấn mạnh tầm quan trọng của cha mẹ sinh học.

he expressed a strong pro-birth viewpoint during the debate on reproductive rights.

Ông đã bày tỏ quan điểm ủng hộ sinh con mạnh mẽ trong cuộc tranh luận về quyền sinh sản.

the pro-birth organization provides resources for expectant parents.

Tổ chức ủng hộ sinh con cung cấp các nguồn lực cho các bậc cha mẹ mang thai.

her pro-birth advocacy led her to volunteer at a crisis pregnancy center.

Quan điểm ủng hộ sinh con của bà đã dẫn đến việc bà tình nguyện tại một trung tâm hỗ trợ thai kỳ khẩn cấp.

the pro-birth coalition actively lobbies for legislation protecting unborn children.

Liên minh ủng hộ sinh con tích cực vận động cho các luật bảo vệ trẻ chưa sinh.

many pro-birth groups focus on promoting adoption as an alternative.

Nhiều nhóm ủng hộ sinh con tập trung vào việc thúc đẩy nhận con nuôi như một lựa chọn thay thế.

the discussion highlighted the complexities of the pro-birth versus pro-choice debate.

Bài tranh luận đã làm nổi bật tính phức tạp của cuộc tranh luận giữa ủng hộ sinh con và ủng hộ quyền tự do lựa chọn.

she maintains a consistent pro-birth position on all reproductive issues.

Cô duy trì một lập trường ủng hộ sinh con nhất quán trên tất cả các vấn đề sinh sản.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay