biographies

[Mỹ]/[ˈbaɪ.ə.ɡrə.fiːz]/
[Anh]/[ˈbaɪ.oʊ.ɡrə.fiz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tài liệu viết về cuộc đời một người; việc viết tiểu sử; một bộ sưu tập các tiểu sử.

Cụm từ & Cách kết hợp

reading biographies

Đọc tiểu sử

write biographies

Viết tiểu sử

historical biographies

Thông tin tiểu sử lịch sử

famous biographies

Thông tin tiểu sử nổi tiếng

personal biographies

Thông tin tiểu sử cá nhân

collect biographies

Thu thập tiểu sử

research biographies

Nghiên cứu tiểu sử

authored biographies

Tiểu sử do tác giả viết

new biographies

Thông tin tiểu sử mới

detailed biographies

Thông tin tiểu sử chi tiết

Câu ví dụ

i'm researching several biographies of influential scientists.

Đang nghiên cứu một số tiểu sử của các nhà khoa học có ảnh hưởng.

the library has a vast collection of biographies.

Thư viện có một bộ sưu tập lớn các tiểu sử.

she wrote a compelling biography of a famous artist.

Cô ấy đã viết một tiểu sử hấp dẫn về một nghệ sĩ nổi tiếng.

reading biographies can provide valuable life lessons.

Đọc tiểu sử có thể mang lại những bài học cuộc sống quý giá.

he spent years writing a detailed biography.

Anh ấy đã dành nhiều năm để viết một tiểu sử chi tiết.

the biography offered a new perspective on her life.

Tiểu sử cung cấp một góc nhìn mới về cuộc đời cô ấy.

students often write biographies as school projects.

Học sinh thường viết tiểu sử như các dự án trường học.

the authorized biography revealed some surprising facts.

Tiểu sử được phép tiết lộ một số sự thật bất ngờ.

i enjoy reading fictionalized biographies about historical figures.

Tôi thích đọc các tiểu sử hư cấu về các nhân vật lịch sử.

the biographer conducted extensive interviews for the book.

Tác giả tiểu sử đã tiến hành các cuộc phỏng vấn rộng rãi cho cuốn sách.

the film was based on a series of biographies.

Bộ phim được dựa trên một loạt các tiểu sử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay