the drug acts as a potent prohibitor of the enzyme.
thuốc có tác dụng như một chất ức chế mạnh của enzyme.
we need to identify the specific prohibitor in the reaction.
chúng ta cần xác định chất ức chế cụ thể trong phản ứng.
the prohibitor can significantly reduce the rate of the reaction.
chất ức chế có thể làm giảm đáng kể tốc độ phản ứng.
researchers discovered a new prohibitor for cancer cells.
các nhà nghiên cứu đã phát hiện ra một chất ức chế mới cho tế bào ung thư.
this prohibitor is essential for controlling the process.
chất ức chế này rất quan trọng để kiểm soát quá trình.
they are testing a natural prohibitor derived from plants.
họ đang thử nghiệm một chất ức chế tự nhiên có nguồn gốc từ thực vật.
the prohibitor's effects were observed in clinical trials.
tác dụng của chất ức chế đã được quan sát trong các thử nghiệm lâm sàng.
understanding how the prohibitor works is crucial for development.
hiểu cách chất ức chế hoạt động là rất quan trọng cho sự phát triển.
they developed a synthetic prohibitor to enhance efficacy.
họ đã phát triển một chất ức chế tổng hợp để tăng hiệu quả.
the prohibitor was effective against multiple strains of bacteria.
chất ức chế có hiệu quả chống lại nhiều chủng vi khuẩn.
the drug acts as a potent prohibitor of the enzyme.
thuốc có tác dụng như một chất ức chế mạnh của enzyme.
we need to identify the specific prohibitor in the reaction.
chúng ta cần xác định chất ức chế cụ thể trong phản ứng.
the prohibitor can significantly reduce the rate of the reaction.
chất ức chế có thể làm giảm đáng kể tốc độ phản ứng.
researchers discovered a new prohibitor for cancer cells.
các nhà nghiên cứu đã phát hiện ra một chất ức chế mới cho tế bào ung thư.
this prohibitor is essential for controlling the process.
chất ức chế này rất quan trọng để kiểm soát quá trình.
they are testing a natural prohibitor derived from plants.
họ đang thử nghiệm một chất ức chế tự nhiên có nguồn gốc từ thực vật.
the prohibitor's effects were observed in clinical trials.
tác dụng của chất ức chế đã được quan sát trong các thử nghiệm lâm sàng.
understanding how the prohibitor works is crucial for development.
hiểu cách chất ức chế hoạt động là rất quan trọng cho sự phát triển.
they developed a synthetic prohibitor to enhance efficacy.
họ đã phát triển một chất ức chế tổng hợp để tăng hiệu quả.
the prohibitor was effective against multiple strains of bacteria.
chất ức chế có hiệu quả chống lại nhiều chủng vi khuẩn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay