prokinetic

[Mỹ]/[ˈprəʊˌkɪnɪk]/
[Anh]/[ˈproʊˌkɪnɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Kích thích hoặc làm tăng chuyển động của đường tiêu hóa; Liên quan đến hoặc ảnh hưởng đến chuyển động của đường tiêu hóa.

Cụm từ & Cách kết hợp

prokinetic agent

thuốc vận động ruột

prokinetic effect

tác dụng vận động ruột

prokinetic drugs

thuốc vận động ruột

prokinetic action

chức năng vận động ruột

being prokinetic

là vận động ruột

prokinetic motility

vận động ruột

prokinetic stimulation

kích thích vận động ruột

prokinetic response

phản ứng vận động ruột

prokinetic properties

tính chất vận động ruột

prokinetic activity

hoạt động vận động ruột

Câu ví dụ

the prokinetic agent helped to relieve her bloating.

Chất tác dụng prokinetic đã giúp làm giảm đầy hơi của cô ấy.

we are investigating the prokinetic effects of this new drug.

Chúng tôi đang điều tra các tác dụng prokinetic của loại thuốc mới này.

prokinetic medications can improve gastric emptying in some patients.

Các loại thuốc prokinetic có thể cải thiện quá trình rỗng dạ dày ở một số bệnh nhân.

the doctor prescribed a prokinetic to stimulate intestinal motility.

Bác sĩ đã kê đơn một loại thuốc prokinetic để kích thích vận động ruột.

clinical trials are evaluating the prokinetic properties of the compound.

Các thử nghiệm lâm sàng đang đánh giá các tính chất prokinetic của hợp chất này.

a prokinetic effect is often desired in treating gastroparesis.

Một tác dụng prokinetic thường được mong muốn trong điều trị rối loạn nhu động dạ dày.

the patient showed a positive response to the prokinetic therapy.

Bệnh nhân đã có phản ứng tích cực với liệu pháp prokinetic.

understanding the prokinetic mechanism is crucial for drug development.

Hiểu cơ chế prokinetic là rất quan trọng cho việc phát triển thuốc.

the study focused on the prokinetic activity of the herbal extract.

Nghiên cứu tập trung vào hoạt tính prokinetic của chiết xuất thảo dược.

long-term use of prokinetic drugs requires careful monitoring.

Sử dụng lâu dài các loại thuốc prokinetic cần được theo dõi cẩn thận.

the prokinetic action resulted in faster transit time.

Tác dụng prokinetic đã dẫn đến thời gian di chuyển nhanh hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay